CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Các tổ hợp môn, ngành nghề và trường xét tuyển khối D

Cập nhật: 21/11/2020

Những năm gần đây, cơ hội việc làm các ngành học khối D luôn mở rộng. Vì vậy, khối D là khối xét tuyển được nhiều thí sinh quan tâm và chọn lựa. Nếu các bạn theo học khối D mà chưa tìm được ngôi trường phù hợp thì hãy tham khảo danh sách các ngành học và trường đại học xét tuyển khối D mới nhất mà bài viết chia sẻ dưới đây.

1. Các tổ hợp môn thuộc khối D

Khối D cơ bản gồm 3 môn Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh; nhưng Bộ Giáo dục và Đào tạo đã chia thành 99 tổ hợp môn xét tuyển khối D khác nhau. Cụ thể mã các tổ hợp môn khối D như sau:

  • D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D02: Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D03: Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D04: Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D05: Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D06: Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
  • D10: Toán, Địa lí, Tiếng Anh >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D11: Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D12: Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D13: Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D16: Toán, Địa lí, Tiếng Đức >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D17: Toán, Địa lí, Tiếng Nga >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D18: Toán, Địa lí, Tiếng Nhật >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D19: Toán, Địa lí, Tiếng Pháp >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D20: Toán, Địa lí, Tiếng Trung >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D21: Toán, Hóa học, Tiếng Đức >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D22: Toán, Hóa học, Tiếng Nga >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D23: Toán, Hóa học, Tiếng Nhật >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D24: Toán, Hóa học, Tiếng Pháp >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D25: Toán, Hóa học, Tiếng Trung >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D26: Toán, Vật lí, Tiếng Đức >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D27: Toán, Vật lí, Tiếng Nga >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D28: Toán, Vật lí, Tiếng Nhật >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D29: Toán, Vật lí, Tiếng Pháp >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D30: Toán, Vật lí, Tiếng Trung >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D31: Toán, Sinh học, Tiếng Đức >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D32: Toán, Sinh học, Tiếng Nga >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D33: Toán, Sinh học, Tiếng Nhật >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D34: Toán, Sinh học, Tiếng Pháp >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D35: Toán, Sinh học, Tiếng Trung >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D41: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Đức >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D42: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nga >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D43: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nhật >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D44: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Pháp >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D45: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D52: Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Nga >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D54: Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Pháp >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D55: Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Trung >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D61: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Đức >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D62: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nga >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D63: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nhật >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D64: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D65: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D66: Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D68: Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Nga >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D69: Ngữ Văn, Giáo dục công dân, Tiếng Nhật >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D70: Ngữ Văn, Giáo dục công dân, Tiếng Pháp >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D72: Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D73: Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Đức >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D74: Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nga >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D75 Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nhật >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D76: Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Pháp >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D77: Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Trung >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D78: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D79: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Đức >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D80: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nga >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D81: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nhật >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)t
  • D82: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D83: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D84: Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D85: Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Đức >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D86: Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Nga >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D87: Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Pháp >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D88: Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Nhật >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D90: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D91: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Pháp >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D92: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Đức >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D93: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nga >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D94: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nhật >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D95: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Trung >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D96: Toán, Khoa học xã hội, Anh >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D97: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D98: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Đức >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
  • D99: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Nga >>> (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)

3. Các ngành học khối D

Khối D là khối ngành đào tạo với đa dạng ngành nghề, mở ra cơ hội việc làm cho bạn sau khi tốt nghiệp. Tuy nhiên, thí sinh cần cân nhắc lựa chọn ngành phù hợp với khả năng, và nhất là những ngành học “hot” để sau này cơ hội việc làm luôn rộng mở.

  • Nhóm ngành Ngoại ngữ: Ngôn ngữ Hàn Quốc, Ngôn ngữ Nga, Ngôn ngữ Nhật, Ngôn ngữ Tây Ban Nha...
  • Khối ngành Luật: Luật Kinh doanh, Luật Hàng hải, Luật Quốc tế, Luật Kinh tế, Luật Thương mại quốc tế...
  • Nhóm ngành Công nghệ thông tin: Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, Công nghệ đa phương tiện, Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu, Kỹ thuật máy tính...
  • Nhóm ngành Sư phạm: Giáo dục Mầm non, Giáo dục Tiểu học, Sư phạm Ngữ văn, Sư phạm Tiếng Anh...
  • Nhóm ngành Khoa học Xã hội và Nhân văn: Quốc tế học, Đông Phương học, Triết học, Quản lý văn hóa, Quan hệ quốc tế, Tâm lý học, Báo chí, Chính trị học, Việt Nam học, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Pháp...
  • Nhóm ngành Kinh tế: Quản trị kinh doanh, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Tài chính - Ngân hàng, Kinh doanh quốc tế, Marketing…
  • Nhóm ngành Kỹ thuật: Công nghệ kỹ thuật Xây dựng, Công nghệ kỹ thuật Cơ khí, Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử, Quản lý xây dựng, Quản lý công nghiệp…
  • Nhóm ngành Nông - lâm - ngư nghiệp: Khuyến nông, Chăn nuôi, Khoa học cây trồng, Phát triển nông thôn, Lâm nghiệp đô thị, Quản lý tài nguyên rừng, Dịch vụ thú y, Quản lý đất đai…
  • Nhóm ngành Công an - Quân đội: Điều tra trinh sát, Điều tra hình sự, Quản lý Nhà nước về an ninh - trật tự, Kỹ thuật hình sự...

Danh sách ngành nghề cho thí sinh xét tuyển khối D đầy đủ và chi tiết:

STT Tên ngành STT

Tên ngành

1 An toàn Thông tin 108 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
2 Bản đồ học 109 Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ
3 Báo chí 110 Kỹ thuật y sinh
4 Bảo dưỡng công nghiệp 111 Lâm nghiệp (Lâm học)
5 Bảo hiểm 112 Lâm nghiệp đô thị
6 Bảo hộ lao động 113 Lịch sử
7 Bảo vệ thực vật 114 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
8 Bất động sản 115 Luật
9 Bệnh học thủy sản 116 Luật kinh tế
10 Chăn nuôi 117 Luật quốc tế
11 Chính trị học 118 Lưu trữ học
12 Chủ nghĩa xã hội khoa học 119 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
13 Công nghệ chế biến lâm sản 120 Marketing
14 Công nghệ chế biến thủy sản 121 Ngôn ngữ Ả rập
15 Công nghệ chế tạo máy 122 Ngôn ngữ Anh
16 Công nghệ dệt, may 123 Ngôn ngữ Bồ Đào Nha
17 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 124 Ngôn ngữ Đức
18 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 125 Ngôn ngữ Hàn Quốc
19 Công nghệ kỹ thuật giao thông 126 Ngôn ngữ học
20 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc 127 Ngôn ngữ Khmer
21 Công nghệ kỹ thuật ô tô 128 Ngôn ngữ Nga
22 Công nghệ Kỹ thuật vật liệu xây dựng 129 Ngôn ngữ Nhật
23 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 130 Ngôn ngữ Pháp
24 Công nghệ sinh học 131 Ngôn ngữ Tây Ban Nha
25 Công nghệ sợi, dệt 132 Ngôn ngữ Trung Quốc
26 Công nghệ thông tin 133 Nhân học
27 Công nghệ truyền thông 134 Nhật Bản học
28 Công tác thanh thiếu niên 135 Nông học
29 Công tác xã hội 136 Nuôi trồng thủy sản
30 Địa lý học 137 Phát triển nông thôn
31 Địa lý tự nhiên 138 Quan hệ công chúng
32 Điều dưỡng 139 Quan hệ lao động
33 Dinh dưỡng 140 Quan hệ quốc tế
34 Đô thị học 141 Quản lý công
35 Đông Nam Á học 142 Quản lý công nghiệp
36 Đông phương học 143 Quản lý đất đai
37 Du lịch 144 Quản lý dự án
38 Dược học 145 Quản lý giáo dục
39 Giáo dục Chính trị 146 Quản lý hoạt động bay
40 Giáo dục Công dân 147 Quản lý nhà nước
41 Giáo dục Đặc biệt 148 Quản lý nhà nước về an ninh trật tự
42 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 149 Quản lý tài nguyên rừng
43 Giáo dục Tiểu học 150 Quản lý tài nguyên và môi trường
44 Hải dương học 151 Quản lý thể dục thể thao
45 Hán Nôm 152 Quản lý thông tin
46 Hàn Quốc học 153 Quản lý thủy sản
47 Hệ thống thông tin 154 Quản lý văn hoá
48 Hệ thống thông tin quản lý 155 Quản lý xây dựng
49 Hộ sinh 156 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
50 Hoá dược 157 Quản trị khách sạn
51 Hóa học 158 Quản trị kinh doanh
52 Kế toán 159 Quản trị Nhà hàng và dịch vụ ăn uống
53 Khai thác thuỷ sản 160 Quản trị nhân lực
54 Khai thác vận tải 161 Quản trị văn phòng
55 Khí tượng và khí hậu học 162 Quốc tế học
56 Khoa học cây trồng 163 Sinh học
57 Khoa học đất 164 Sư phạm công nghệ
58 Khoa học hàng hải 165 Sư phạm Địa lý
59 Khoa học máy tính 166 Sư phạm Hóa học
60 Khoa học môi trường 167 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp
61 Khoa học quản lý 168 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp
62 Khoa học tính toán 169 Sư phạm Lịch sử
63 Khoa học vật liệu 170 Sư phạm Ngữ văn
64 Khuyến nông 171 Sư phạm Sinh học
65 Kiểm toán 172 Sư phạm Tiếng Anh
66 Kiến trúc cảnh quan 173 Sư phạm Tiếng Hàn Quốc
67 Kinh doanh nông nghiệp 174 Sư phạm Tiếng Nga
68 Kinh doanh quốc tế 175 Sư phạm Tiếng Nhật
69 Kinh doanh thương mại 176 Sư phạm Tiếng Pháp
70 Kinh doanh xuất bản phẩm 177 Sư phạm Tiếng Trung Quốc
71 Kinh tế chính trị 178 Sư phạm Tin học
72 Kinh tế công nghiệp 179 Sư phạm Toán học
73 Kinh tế đầu tư 180 Sư phạm Vật lý
74 Kinh tế nông nghiệp 181 Tài chính - Ngân hàng
75 Kinh tế phát triển 182 Tâm lý học
76 Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) 183 Tâm lý học giáo dục
77 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 184 Thiết kế công nghiệp
78 Kinh tế vận tải 185 Thiết kế đồ họa
79 Kinh tế xây dựng 186 Thiết kế nội thất
80 Kỹ thuật cấp thoát nước 187 Thiết kế thời trang
81 Kỹ thuật cơ - điện tử 188 Thống kê
82 Kỹ thuật cơ khí 189 Thống kê Kinh tế
83 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 190 Thông tin - thư viện
84 Kỹ thuật công nghiệp 191 Thú y
85 Kỹ thuật địa chất 192 Thương mại điện tử
86 Kỹ thuật điện 193 Thủy văn học
87 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 194 Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam
88 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 195 Toán học
89 Kỹ thuật hàng không 196 Toán kinh tế
90 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 197 Toán ứng dụng
91 Kỹ thuật hình sự 198 Tôn giáo học
92 Kỹ thuật hóa học 199 Triết học
93 Kỹ thuật in 200 Trinh sát an ninh
94 Kỹ thuật máy tính 201 Trinh sát cảnh sát
95 Kỹ thuật mỏ 202 Truyền thông đa phương tiện
96 Kỹ thuật môi trường 203 Truyền thông đại chúng
97 Kỹ thuật nhiệt 204 Truyền thông quốc tế
98 Kỹ thuật phần mềm 205 Văn hoá học
99 Kỹ thuật phục hồi chức năng 206 Văn học
100 Kỹ thuật sinh học 207 Vật lý học
101 Kỹ thuật tài nguyên nước 208 Vật lý kỹ thuật
102 Kỹ thuật tàu thuỷ 209 Việt Nam học
103 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 210 Xã hội học
104 Kỹ thuật tuyển khoáng 211 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
105 Kỹ thuật vật liệu 212 Xuất bản
106 Kỹ thuật xây dựng 213 Y đa khoa
107 Kỹ thuật xây dựng công trình biển 214 Y tế công cộng

3. Các trường đại học xét tuyển khối D

Hiện nay, hầu hết các trường đại học đều xét tuyển khối D vào các ngành học khác nhau. Vì vậy, để tìm được một ngôi trường phù hợp không phải là điều dễ dàng đối với các em học sinh. Dưới đây là danh sách các trường đại học xét tuyển khối D cho các bạn tham khảo.

- Khu vực miền Bắc:

Các bạn tham khảo danh sách đầy đủ các trường đại học tại khu vực miền Bắc xét tuyển khối D tại đây.

- Khu vực miền Trung:

Các bạn tham khảo danh sách đầy đủ các trường đại học tại khu vực miền Trung xét tuyển khối D tại đây.

- Khu vực miền Nam:

Các bạn tham khảo danh sách đầy đủ các trường đại học tại khu vực miền Nam xét tuyển khối D tại đây.

Tin tức liên quan

Các trường đại học nhân đôi điểm Tiếng Anh thi THPT quốc gia 11:21 18/03/2019 Một số trường đại học dưới đây nhân đôi điểm Tiếng Anh, sĩ tử có thể tham khảo để lựa chọn sao... Tổng hợp công thức tính toán môn Sinh học lớp 12 cho thí sinh ôn thi 14:40 10/05/2019 Tuyển sinh số xin gửi tới các thí sinh toàn bộ công thức tính toán trong môn Sinh học lớp 12 cần... Các tổ hợp môn, ngành nghề và trường xét tuyển khối B 10:34 13/03/2019 Tìm hiểu về các tổ hợp môn khối B, danh sách các ngành học và trường xét tuyển khối B mới... Các tổ hợp môn, ngành nghề và trường xét tuyển khối A 16:55 09/03/2019 Khối A gồm những môn thi nào? Các ngành nghề và trường đại học xét tuyển khối A. Các bạn tham... Các tổ hợp môn, ngành nghề và trường xét tuyển khối H 16:27 13/03/2019 Tìm hiểu các tổ hợp môn của khối H. Danh sách các ngành học và trường xét tuyển khối H mới... Các tổ hợp môn, ngành nghề và trường xét tuyển khối V 14:55 14/03/2019 Tìm hiểu các tổ hợp môn khối V, danh sách các ngành và trường xét tuyển khối V cập nhật mới... Các tổ hợp môn, ngành nghề và trường xét tuyển khối T 14:32 14/03/2019 Tìm hiểu các tổ hợp môn của khối T, danh sách các ngành và trường xét tuyển khối T cập nhật mới...
Thông tin liên hệ
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật