CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Cập nhật: 01/10/2020

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng
  • Tên tiếng Anh: University of Science and Technology - The University of Danang (DUT)
  • Mã trường: DDK
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Tại chức - Liên thông - Văn bằng 2 - Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: 54 Nguyễn Lương Bằng, phường Hòa Khánh, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng
  • SĐT: 0236 3842308 - 0236.3620999
  • Email: tchc.dhbk@dut.udn.vn
  • Website: http://dut.udn.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/DUTpage/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT và xét tuyển/thi tuyển tại kỳ thi THPT: Theo lịch tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành kèm theo Công văn số 1778/BGDĐT-GDĐH ngày 22/5/2020.
  • Xét tuyển theo quy định của Trường (đề án tuyển sinh riêng) và xét tuyển theo kết quả học tập THPT (xét học bạ): dự kiến từ ngày 15/6 đến 17h00 ngày 31/7/2020.
  • Xét tuyển/thi tuyển tại kỳ thi đánh giá năng lực: từ 15/6/2020 đến 17h00 ngày 31/7/2020. Lịch thi: dự kiến 16/8/2020.
  • Đối với ngành Kiến trúc, thí sinh phải dự thi thêm môn “Vẽ mỹ thuật”, là môn năng khiếu, do Hội đồng tuyển sinh năm 2020 của Đại học Đà Nẵng tổ chức. Lịch thi dự kiến: ngày 13 và 14/8/2020.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2020 và trước năm 2020, có môn thi/môn xét tuyển phù hợp với tổ hợp xét tuyển.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển  

Trường tuyển sinh theo 4 phương thức:

  • Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT (Thông tư số 09/2020/TT-BGDĐT ngày 07/5/2020 về Quy chế tuyển sinh trình độ đại học; trình độ cao đẳng ngành Giáo dục mầm non) và xét tuyển theo đề án tuyển sinh riêng của Trường.
  • Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (xét học bạ)
  • Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG-TpHCM năm 2020
  • Xét tuyển theo điểm thi THPT năm 2020

Đối với ngành Kiến trúc: kết hợp xét tuyển (theo kết quả học tập THPT và theo điểm thi THPT năm 2020) và thi tuyển môn năng khiếu (Vẽ mỹ thuật).

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

  • Đối với tất cả các ngành: Thí sinh dự tuyển phải có điểm xét tuyển đạt ngưỡng tối thiểu theo quy định. Ngoài ra, thí sinh đăng ký xét tuyển vào ngành Kiến trúc phải có điểm môn “Vẽ mỹ thuật” từ 5,00 trở lên.
  • Xem chi tiết ngưỡng đảm bảo chất lượng theo từng phương thức trong đề án tuyển sinh của trường tại đây.

4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

5. Học phí

- Mức học phí của các chương trình đào tạo truyền thống:

  • Năm học 2019-2020: 10.600.000 đồng/năm/SV.
  • Năm học 2020-2021: 11.700.000 đồng/năm/SV.

- Đối với Chương trình chất lượng cao tuyển năm 2020, chương trình đào tạo theo cơ chế đặc thù:

  • Năm học 2020-2021: 30.000.000 đồng/năm/SV.
  • Năm học 2021-2022: 30.000.000 đồng/năm/SV.
  • Năm học 2022-2023: 32.000.000 đồng/năm/SV.
  • Năm học 2023-2024: 34.000.000 đồng/năm/SV.

- Chương trình tiên tiến:

  • Năm học 2020-2021: 34.000.000 đồng/năm/SV.
  • Năm học 2021-2022: 34.000.000 đồng/năm/SV.
  • Năm học 2022-2023: 34.000.000 đồng/năm/SV.
  • Năm học 2023-2024: 34.000.000 đồng/năm/SV.

- Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-Pháp (PFIEV) như sau:

  • Năm học 2020-2021: 19.000.000 đồng/năm/SV.
  • Năm học 2021-2022: 21.500.000 đồng/năm/SV.
  • Năm học 2022-2023: 23.500.000 đồng/năm/SV.
  • Năm học 2023-2024: 26.000.000 đồng/năm/SV.

II. Các ngành tuyển sinh

Tên ngành Mã ĐKXT Mã tổ hợp xét tuyển

 Chỉ tiêu 

 Theo KQ thi THPT

Theo phương thức khác 
Công nghệ sinh học 7420201 1. A00
2. D07
3. B00
35 45
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao – ngoại ngữ Nhật) 7480201CLC 1. A00
2. A01
3. D28
45 15
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao, Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) 7480201CLC1 1. A00
2. A01
130 50
Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) 7480201 1. A00
2. A01
40 20
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 7510105 1. A00
2. A01
30 30
Công nghệ chế tạo máy 7510202 1. A00
2. A01
65 95
Quản lý công nghiệp 7510601 1. A00
2. A01
35 45
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 7510701   20 25
Kỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Cơ khí động lực (Chất lượng cao) 7520103 1. A00
2. A01
45 75
Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí động lực 7520103   30 30
Kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao) 7520114 1. A00
2. A01
35 45
Kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao) 7520115 1. A00
2. A01
25 20
Kỹ thuật nhiệt 7520115 1. A00
2. A01
25 20
Kỹ thuật tàu thủy 7520122 1. A00
2. A01
20 25
Kỹ thuật điện (Chất lượng cao)

7520201

1. A00
2. A01
45 75
Kỹ thuật điện

7520201

1. A00
2. A01
30 30
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chất lượng cao) 7520207 1. A00
2. A01
45 75
Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 1. A00
2. A01
30 30
Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa (Chất lượng cao) 7520216 1. A00
2. A01
45 75
Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa 7520216 1. A00
2. A01
30 30
Kỹ thuật hóa học 7520301 1. A00
2. D07
40 50
Kỹ thuật môi trường  7520320 1. A00
2. D07
25 20
Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao) 7540101 1. A00
2. D07
3. B00
35 45
Công nghệ thực phẩm 7540101 1. A00
2. D07
3. B00
25 25
Kiến trúc (Chất lượng cao) 7580101

1. V00
2. V01
3. V02

20 20
Kiên trúc 7580101

1. V00
2. V01
3. V02

30 30
Kỹ thuật xây dựng – chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp (Chất lượng cao) 7580201 1. A00
2. A01
40 50
Kỹ thuật xây dựng – chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp 7580201 1. A00
2. A01
30 30
Kỹ thuật xây dựng – chuyên ngành Tin học xây dựng 7580201 1. A00
2. A01
30 30
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy  7580202 1. A00
2. A01
25 20
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao) 7580205 1. A00
2. A01
25 20
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 1. A00
2. A01
25 20
Kinh tế xây dựng (Chất lượng cao) 7580301 1. A00
2. A01
25 20
Kinh tế xây dựng 7580301 1. A00
2. A01
25 20
Quản lý tài nguyên & môi trường 7850101 1. A00
2. D07
30 30
Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp 7520118 1. A00
2. A01
30 30
Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng 7580210 1. A00
2. A01
30 30
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông 7905206 1. A01
2. D07
40 50
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống nhúng 7905216 1. A01
2. D07
25 20
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-Pháp

 

PFIEV 1. A00
2. A01
45 55
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao, Đặc
thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo
7480201 1. A00
2. A01
35 10
Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành cơ khí hàng không 7520103 1. A00
2. A01
20 20
Kỹ thuật máy tính 7480106 1. A00
2. A01
30 30

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của Trường Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng như sau:


Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Công nghệ sinh học

19.5

20

Công nghệ thông tin

23

-

Công nghệ thông tin (Đào tạo theo cơ chế đặc thù)

20

23

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao - ngoại ngữ Nhật)

20.60

23,5

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

16.50

18,5

Công nghệ chế tạo máy

19

20,5

Quản lý công nghiệp

18.50

18

Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí động lực

19.75

-

Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí động lực (Chất lượng cao)

15

16,5

Kỹ thuật cơ điện tử

20.75

-

Kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao)

15.50

19,5

Kỹ thuật nhiệt (Nhiệt điện lạnh, Kỹ thuật năng lượng & môi trường)

18.50

-

Kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao)

15.05

15,5

Kỹ thuật tàu thủy

15.30

16,15

Kỹ thuật điện

19.50

 

Kỹ thuật điện (Chất lượng cao)

15.05

17

Kỹ thuật điện tử & viễn thông

19.25

-

Kỹ thuật điện tử & viễn thông (Chất lượng cao)

15.50

17

Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa

21.50

-

Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa (Chất lượng cao)

17.75

21,25

Kỹ thuật hóa học (2 chuyên ngành: Silicate, Polymer)

17

17,5

Kỹ thuật môi trường

16

 

Kỹ thuật môi trường (Chất lượng cao)

-

16,45

Công nghệ dầu khí và khai thác dầu

15

-

Công nghệ thực phẩm

19.75

-

Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)

16

17,55

Kiến trúc (Chất lượng cao)

18.25

19,5

Kỹ thuật xây dựng - chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp

19

-

Kỹ thuật xây dựng - chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp (Chất lượng cao)

15.05

16,1

Kỹ thuật xây dựng - chuyên ngành Tin học xây dựng

15.10

20

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

15.05

-

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Chất lượng cao)

-

16,8

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

16.50

-

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao)

23

15,3

Kinh tế xây dựng

18.75

-

Kinh tế xây dựng (Chất lượng cao)

15.05

15,5

Quản lý tài nguyên & môi trường

15.50

17,5

Chương trình tiên tiến ngành Điện tử viễn thông

15.30

15,11

Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng

15.04

15,34

Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp

15.23

17,55

Công nghệ dầu khí và khai thác dầu (Chất lượng cao)

-

16,2

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

-

15,25

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

-

15,35

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Bách Khoa - ĐH Đà Nẵng

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Thông tin liên hệ
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật