CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Đông Á

Cập nhật: 01/07/2020

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Đông Á
  • Tên tiếng Anh: Dong A University
  • Mã trường: DAD
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2 - Liên thông - Tại chức
  • Địa chỉ: 33 Xô Viết Nghệ Tĩnh - Q. Hải Châu - TP. Đà Nẵng
  • SĐT: 0236.3519.929 - 0236.3519.991 - 0236.3531.332
  • Hotline: 0981.326.327
  • Website: http://donga.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/daihocdonga/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Theo quy định của Bộ GD&ĐT. (Xem chi tiết tại đây)
  • Thời gian nhận hồ sơ: Từ tháng 4/2020.
  • Nhà trường tổ chức 3 đợt xét tuyển bổ sung theo Quy định của Bộ GD&ĐT nếu chưa đủ chỉ tiêu.
  • Thời gian nhập học:
    • Đợt 1: 07 - 12/09/2020.
    • Đợt 2: 14 - 19/09/2020.
    • Đợt 2: 21 - 29/09/2020.

2. Hồ sơ xét tuyển

2.1. Đối với thí sinh xét tuyển theo Học bạ THPT

- Đơn đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Nhà trường)
- Học bạ THPT (bản sao có chứng thực).
- Bằng tốt nghiệp THPT/THPT(GDTX) (bản sao có chứng thực) hoặc Chứng nhận tốt nghiệp tạm thời THPT (Đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2020).

2.2. Đối với thí sinh xét tuyển theo kết quả Kỳ thi TN THPT

- Đơn đăng ký xét tuyển theo mẫu của Bộ GDĐT, TS nộp trực tiếp tại trường THPT.
- Giấy chứng nhận kết quả thi THPT (bản gốc);
- Bằng tốt nghiệp THPT/THPT(GDTX) (bản sao có chứng thực) hoặc Chứng nhận tốt nghiệp tạm thời THPT (Đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2020).

2. 3. Đối với thí sinh xét tuyển thẳng

- TS thuộc diện xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh đại học chính quy hiện hành nộp hồ sơ xét tuyển theo quy định của Bộ GDĐT.

2.4. Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng

2.5. Nộp hồ sơ

- Thí sinh gửi hồ sơ xét tuyển chuyển phát nhanh qua đường bưu điện hoặc đến nộp trực tiếp tại trường Đại học Đông Á.
- Địa chỉ: Trung tâm Tuyển sinh, Trường Đại học Đông Á, số 33 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng.

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

4. Phạm vi tuyển sinh

  •  Tuyển sinh trong cả nước.

5. Phương thức tuyển sinh

5.1. Xét theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020

Xét tổng điểm của 3 môn thi trong Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020 theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển vào tất cả các ngành đào tạo của Trường.

Điểm XT = Tổng điểm thi 3 môn/tổ hợp + Điểm ưu tiên (nếu có):

  • Ngành GD Mầm non, GD Tiểu học: nhà trường tổ chức thi năng khiếu các môn theo tổ hợp đăng ký xét tuyển: hát/múa; kể chuyện/đọc diễn cảm; Đợt 1: 27-28/8, Đợt 2: 10-11/9.
  • Hoặc thí sinh có thể sử dụng kết quả môn thi năng khiếu tại các trường đại học có tổ chức thi.

5.2. Xét tuyển theo học bạ THPT

a. Dựa vào kết quả học tập 3 năm (5 học kỳ)

Điểm xét tuyển = Điểm TBC lớp 10 + Điểm TBC lớp 11 + Điểm TB HK 1 lớp 12.

  • Ngành GD Mầm non, GD Tiểu học, Dược ≥ 24.0.
  • Ngành Điều dưỡng, Dinh dưỡng ≥ 19.5.
  • Các ngành khác ≥ 18.0.

b. Dựa vào kết quả học tập 3 học kỳ

Điểm xét tuyển = Điểm TB HK 1 lớp 11 + Điểm TB HK 2 lớp 11 + Điểm TB HK 1 lớp 12.

  • Ngành GD Mầm non, GD Tiểu học, Dược ≥ 24.0.
  • Ngành Điều dưỡng, Dinh dưỡng ≥ 19.5.
  • Các ngành khác ≥ 18.0.

c. Dựa vào kết quả học tập học kỳ 1 lớp 12

Điểm xét tuyển = Tổng điểm TB học kỳ 1 lớp 12 của môn xét tuyển.

  • Ngành GD Mầm non, GD Tiểu học, Dược ≥ 24.0.
  • Ngành Điều dưỡng, Dinh dưỡng ≥ 19.5.
  • Các ngành khác ≥ 18.0.

d. Dựa vào kết quả học tập cả năm lớp 12

Điểm xét tuyển = Điểm TBC cả năm lớp 12.

  • Ngành GD Mầm non, GD Tiểu học, Dược ≥ 8.0.
  • Ngành Điều dưỡng, Dinh dưỡng ≥ 6.5.
  • Các ngành khác ≥ 6.0.

5.3. Xét tuyển thẳng

Theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT vào tất cả các ngành đào tạo của Trường.

Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm trung bình xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên đối với các ngành: Giáo dục mầm non, Giáo dục tiểu học, Dược học.
Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm trung bình xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên đối với các ngành: Điều dưỡng, Dinh dưỡng.

6. Học phí

II. Các ngành tuyển sinh 

STT
Ngành đào tạo
Mã ngành

Thí sinh tự lựa chọn phương thức, tổ hợp để xét tuyển

Tổ hợp môn xét tuyển theo kết quả thi THPT 2020

Tổ hợp môn xét tuyển theo học bạ học kỳ 1 lớp 12
1 Dược học 7720201 A00: Toán, Lý, Hóa
B00: Toán, Hóa, Sinh
D07: Toán, Hóa, Anh
D90: Toán, KHTN, Anh
A00: Toán, Lý, Hóa
B00: Toán, Hóa, Sinh
C02: Văn, Toán, Hóa
D07: Toán, Hóa, Anh
2 Điều dưỡng 7720301 A00: Toán, Lý, Hóa
B00: Toán, Hóa, Sinh
B08: Toán, Sinh, Anh​
D90: Toán, KHTN, Anh
A00: Toán, Lý, Hóa
B00: Toán, Hóa, Sinh
B03: Toán, Sinh, Văn
B08: Toán, Sinh, Anh
3 Dinh dưỡng 7720401 A00: Toán, Lý, Hóa
B00: Toán, Hóa, Sinh
B08: Toán, Sinh, Anh​
D90: Toán, KHTN, Anh
A00: Toán, Lý, Hóa
B00: Toán, Hóa, Sinh
B03: Toán, Sinh, Văn
D08: Toán, Sinh, Anh
4 Giáo dục Mầm non 7140201 C00: Văn, Sử, Địa
D01: Văn, Toán, Anh
M01: Văn, NK1, NK2
M06: Văn, Toán, NK
M00: Văn, Toán, Năng khiếu
M05: Văn, Sử, Năng khiếu
M10: Toán, Anh, Năng khiếu
M11: Văn, Anh, Năng khiếu
5 Giáo dục Tiểu học 7140202 C00: Văn, Sử, Địa
D01: Văn, Toán, Anh
M01: Văn, NK1, NK2
M06: Văn, Toán, NK
A00: Toán, Lý, Hóa
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Văn, Toán, Anh
M06: Toán, Văn, Năng khiếu
6 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01: Văn, Toán, Anh
D78: Văn, KHXH, Anh
D90: Toán, KHTN, Anh
D96: Toán, KHXH, Anh
A01: Toán, Lý, Anh
D01: Văn, Toán, Anh
D14: Văn, Sử, Anh
D15: Văn, Địa, Anh
7 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01: Toán, Lý, Anh
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Văn, Toán, Anh
D04: Văn, Toán, T.Trung
A01: Toán, Lý, Anh
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Văn, Toán, Anh
D65: Văn, Sử, T.Trung
8 Ngôn ngữ Nhật 7220209 A01: Toán, Lý, Anh
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Văn, Toán, Anh
D06: Văn, Toán, T.Nhật
A01: Toán, Lý, Anh
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Văn, Toán, Anh
D63: Văn, Sử, T.Nhật
9

Ngôn ngữ Hàn Quốc*

(Ngành đang mở)

7220210 A01: Toán, Lý, Anh
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Văn, Toán, Anh
D14: Văn, Sử, Anh
A01: Toán, Lý, Anh
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Văn, Toán, Anh
D14: Văn, Sử, Anh
10 Tâm lý học 7310401 A16: Toán, KHTN, Văn
C00: Văn, Sử, Địa
C15: Văn, Toán, KHXH
D01: Văn, Toán, Anh
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Anh
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Văn, Toán, Anh
11 Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00: Toán, Lý, Hóa
C00: Văn, Sử, Địa
C15: Toán, Văn, KHXH
D01: Toán, Văn, Anh
A00: Toán, Lý, Hóa
C00: Văn, Sử, Địa
C03: Văn, Toán, Sử
D01: Toán, Văn, Anh
12 Quản trị Khách sạn 7810201 A00: Toán, Lý, Hóa
C00: Văn, Sử, Địa
C15: Toán, Văn, KHXH
D01: Toán, Văn, Anh
A00: Toán, Lý, Hóa
C00: Văn, Sử, Địa
C03: Văn, Toán, Sử
D01: Toán, Văn, Anh
13 CN Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810201DA A00: Toán, Lý, Hóa
C00: Văn, Sử, Địa
C15: Toán, Văn, KHXH
D01: Toán, Văn, Anh
A00: Toán, Lý, Hóa
C00: Văn, Sử, Địa
C03: Văn, Toán, Sử
D01: Toán, Văn, Anh
14 Quản trị kinh doanh 7340101 A00: Toán, Lý, Hóa
A16: Toán, KHTN, Văn
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Văn, Toán, Anh
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Anh
C01: Văn, Toán, Lý
D01: Văn, Toán, Anh
15 Marketing 7340115 A00: Toán, Lý, Hóa
A16: Toán, KHTN, Văn
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Văn, Toán, Anh
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Anh
C01: Văn, Toán, Lý
D01: Văn, Toán, Anh
16 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00: Toán, Lý, Hóa
A16: Toán, KHTN, Văn
C15: Văn, Toán, KHXH
D01: Văn, Toán, Anh
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Anh
C01: Văn, Toán, Lý
D01: Văn, Toán, Anh
17 Kế toán 7340301 A00: Toán, Lý, Hóa
A16: Toán, KHTN, Văn
C15: Văn, Toán, KHXH
D01: Văn, Toán, Anh
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Anh
C01: Văn, Toán, Lý
D01: Văn, Toán, Anh
18 Quản trị nhân lực 7340404 C00: Văn, Sử, Địa
C15: Văn, Toán, KHXH
D01: Văn, Toán, Anh
D78: Văn, KHXH, Anh
A00: Toán, Lý, Hóa
C00: Văn, Sử, Địa
C03: Văn, Toán, Sử
D01: Văn, Toán, Anh
19 Quản trị văn phòng 7340406 C00: Văn, Sử, Địa
C15: Văn, Toán, KHXH
D01: Văn, Toán, Anh
D78: Văn, KHXH, Anh
A00: Toán, Lý, Hóa
C00: Văn, Sử, Địa
C03: Văn, Toán, Sử
D01: Văn, Toán, Anh
20 Luật 7380101 A00: Toán, Lý, Hóa
C00: Văn, Sử, Địa
C15: Văn, Toán, KHXH
D01: Văn, Toán, Anh
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Anh
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Văn, Toán, Anh
21 Luật kinh tế 7380107 A00: Toán, Lý, Hóa
C00: Văn, Sử, Địa
C15: Văn, Toán, KHXH
D01: Văn, Toán, Anh
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Anh
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Văn, Toán, Anh
22 Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu 7480112 A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Anh
D01: Văn, Toán, Anh
D90: Toán, KHTN, Anh
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Anh
C01: Văn, Toán, Lý
D01: Toán, Văn, Anh
23 Công nghệ thông tin 7480201 A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Anh
D01: Văn, Toán, Anh
D90: Toán, KHTN, Anh
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Anh
C01: Văn, Toán, Lý
D01: Toán, Văn, Anh
24 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Anh
D01: Văn, Toán, Anh
D90: Toán, KHTN, Anh
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Anh
C01: Văn, Toán, Lý
D01: Toán, Văn, Anh
25 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Anh
D01: Văn, Toán, Anh
D90: Toán, KHTN, Anh
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Anh
C01: Văn, Toán, Lý
D01: Toán, Văn, Anh
26 Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Anh
D01: Văn, Toán, Anh
D90: Toán, KHTN, Anh
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Anh
C01: Văn, Toán, Lý
D01: Toán, Văn, Anh
27 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Anh
D01: Văn, Toán, Anh
D90: Toán, KHTN, Anh
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Anh
C01: Văn, Toán, Lý
D01: Toán, Văn, Anh
28 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00: Toán, Lý, Hóa
B00: Toán, Hóa, Sinh
D01: Văn, Toán, Anh
B08: Toán, Sinh, Anh
A00: Toán, Lý, Hóa
B00: Toán, Hóa, Sinh
B03: Toán, Sinh, Văn
B08: Toán, Sinh, Anh
29 Nông nghiệp 7620101 A00: Toán, Lý, Hóa
B00: Toán, Hóa, Sinh
D01: Văn, Toán, Anh
B08: Toán, Sinh, Anh
A00: Toán, Lý, Hóa
B00: Toán, Hóa, Sinh
D01: Toán, Văn, Anh
B08: Toán, Sinh, Anh

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Đông Á như sau:

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Thi THPT Quốc gia

Học bạ

Thi THPT Quốc gia

Học bạ

(Theo tổ hợp 3 môn xét tuyển) 

Điểm TBC cả năm lớp 12

Công nghệ kỹ thuật ô tô

13

6

14

19,5

6,0

Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa

13

6

14

19,5

6,0

Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử

13

6

14

19,5

6,0

Dược học

-

-

20

24 8,0

Điều dưỡng đa khoa

13

6

18

19,5 6,5

Điều dưỡng sản phụ khoa

13

6

-

- -

Điều dưỡng chăm sóc người cao tuổi

13

6

-

- -

Dinh dưỡng

13

6

18

19,5 6,5

Tâm lý học

13

6

-

- -

Giáo dục mầm non

17

8

18

24 8,0

Giáo dục tiểu học

17

8

18

24 8,0

Luật kinh tế

13

6

14

19,5

6,0

Quản trị kinh doanh khách sạn - nhà hàng

13

6

-

-

-

Quản trị du lịch & lữ hành

13

6

14

19,5

6,0

Quản trị kinh doanh

13

6

14

19,5

6,0

Quản trị marketing

13

6

-

19,5

6,0

Quản trị truyền thông tích hợp

13

6

-

-

-

Kế toán

13

6

14

19,5

6,0

Kiểm toán

13

6

-

19,5

6,0

Tài chính - ngân hàng

13

6

14

19,5

6,0

Tài chính doanh nghiệp

13

6

-

-

-

Lưu trữ học & quản trị văn phòng

13

6

-

-

-

Văn thư lưu trữ

13

6

-

-

-

Quản trị hành chính - văn thư

13

6

-

-

-

Quản trị nhân lực

13

6

14

19,5

6,0

Quản trị văn phòng

-

-

14

19,5

6,0

Ngôn ngữ Anh

13

6

14

19,5

6,0

Ngôn ngữ Anh - Chuyên ngành Biên dịch - phiên dịch

13

6

-

19,5

6,0

Ngôn ngữ Anh - Chuyên ngành Tiếng Anh - Du lịch

13

6

-

19,5

6,0

Ngôn ngữ Anh - Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại

-

-

-

19,5

6,0

Xây dựng dân dụng & công nghiệp

13

6

-

-

-

Xây dựng cầu đường

13

6

-

-

-

Công nghệ thông tin:

- Kỹ thuật phần mềm

- Thiết kế đồ họa

- An toàn thông tin

13

6

14

19,5

6,0

Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Khoa học dữ liệu

-

-

17,50

22,5

7,5

Công nghệ phần mềm

13

6

-

-

-

Thiết kế đồ họa

13

6

-

-

-

Quản trị mạng và an ninh mạng

13

6

-

-

-

Công nghệ thực phẩm

13

6

14

19,5

6,0

Công nghệ sinh học

13

6

-

-

-

Quản lý chất lượng & an toàn thực phẩm

13

6

-

-

-

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

-

-

14

19,5

6,0

Nông nghiệp

-

-

14

19,5

6,0

Kiến trúc

-

-

18

-

-

Ngôn ngữ Trung Quốc

-

-

14

19,5

6,0

Tâm lý học

-

-

14

19,5

6,0

Quản trị khách sạn

-

-

14

19,5

6,0

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Đông Á

Thư viện trường Đại học Đông Á

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Thông tin liên hệ
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật