CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Hoa Sen

Cập nhật: 14/10/2020

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Trường Đại học Hoa Sen
  • Tên tiếng Anh: Hoa Sen University (HSU)
  • Mã trường: DTH
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông - Liên kết Quốc tế
  • Địa chỉ:
    • Trụ sở chính: 08 Nguyễn Văn Tráng, P. Bến Thành, Q.1, Tp.HCM
    • Cơ sở 1: 93 Cao Thắng, P.3, Q.3, Tp.HCM
    • Cơ sở 2: 120 Bis Sương Nguyệt Ánh, P. Bến Thành, Q.1, Tp.HCM
    • Cơ sở 3: Đường số 5, CVPM Quang Trung, P. Tân Chánh Hiệp, Q.12, Tp.HCM
    • Cơ sở 4: Đường số 3, CVPM Quang Trung, P. Tân Chánh Hiệp, Q.12, Tp.HCM
  • SĐT: 028.7309.1991
  • Email: tuyensinh@hoasen.edu.vn
  • Website: https://www.hoasen.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/HoaSenUni/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

- Phương thức 1: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

- Phương thức 2, 3, 4:

  • Đợt 1: 01/4/2020 - 28/6/2020.
  • Đợt 2: 29/6/2020 - 16/8/2020.
  • Đợt 3: 17/8/2020 - 30/8/2020.
  • Đợt 4: 31/8/2020 - 06/9/2020.
  • Đợt 5: 07/9/2020 - 13/9/2020.
  • Đợt 6: 14/9/2020 - 20/9/2020.
  • Đợt 7: 21/9/2020 - 27/9/2020.
  • Đợt 8: 28/9/2020 - 04/10/2020.
  • Đợt 9: 05/10/2020 đến 25/10/2020.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc trung cấp.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển 

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020.
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập 3 năm THPT, không tính học kỳ 2 của lớp 12.
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập 3 năm THPT.
  • Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT theo tổ hợp 3 môn.
  • Phương thức 5: Xét tuyển trên các điều kiện riêng theo yêu cầu của ngành.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

- Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020.

  • Tổng điểm 3 môn xét tuyển (tổ hợp môn theo quy định của Bộ GDĐT) theo kết quả của kỳ thi THPT đạt mức ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào đại học do Trường quy định trở lên.
  • Riêng ngành Ngôn ngữ Anh, thí sinh đạt từ 5,00 điểm trở lên đối với môn Tiếng Anh.

- Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập 3 năm THPT, không tính học kỳ 2 của lớp 12.

  • Điểm trung bình cộng các môn học trong cả năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 từ 6,0 điểm trở lên (điểm làm tròn đến một số thập phân).
  • Đối với các ngành Thiết kế thời trang, Thiết kế đồ họa, Thiết kế nội thất, thí sinh xét tuyển có thêm điểm trung bình cộng cả năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 (gọi chung là điểm trung bình cộng môn) của môn Toán hoặc môn Ngữ văn đạt từ 5,5 điểm trở lên.

- Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập 3 năm THPT.

  • Điểm trung bình cộng các môn học trong cả năm lớp 10, lớp 11 và cả năm lớp 12 từ 6,0 điểm trở lên (điểm làm tròn đến một số thập phân).
  • Đối với các ngành Thiết kế thời trang, Thiết kế đồ họa, Thiết kế nội thất, thí sinh xét tuyển có thêm điểm trung bình cộng cả năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 (gọi chung là điểm trung bình cộng môn) của môn Toán hoặc môn Ngữ văn đạt từ 5,5 điểm trở lên.

- Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT theo tổ hợp 3 môn.

  • Điểm trung bình cộng (03) ba môn trong tổ hợp đạt từ 6.0 điểm trở lên: Điểm trung bình cả năm lớp 10, lớp 11, HK1 lớp 12 môn 1, Điểm trung bình cả năm lớp 10, lớp 11, HK1 lớp 12 môn 2, Điểm trung bình cả năm lớp 10, lớp 11, HK1 lớp 12 môn 3 (điểm làm tròn một số thập phân).
  • Đối với các ngành Thiết kế thời trang, Thiết kế đồ họa, Thiết kế nội thất, thí sinh xét tuyển có thêm điểm trung bình cộng cả năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 của môn Toán hoặc môn Ngữ văn đạt từ 5,5 điểm trở lên.

- Phương thức 5: Xét tuyển trên các điều kiện riêng theo yêu cầu của ngành. Xem chi tiết ở mục II.1.5.5 trong đề án tuyển sinh của trường tại đây

4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

  • Trường tuyển thẳng tất cả thí sinh đủ điều kiện tuyển thẳng theo quy định của Bộ GDĐT và của Trường năm 2020.

5. Học phí

Xem chi tiết học phí của trường Đại học Hoa Sen tại đây.

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn

Chỉ tiêu

Xét theo KQ thi THPT

Theo phương thức khác

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

A00, A01, D01/D03, D07

20

46

Công nghệ thông tin

7480201

A00, A01, D01/D03, D07

64

151

Kỹ thuật phần mềm

7480103

A00, A01, D01/D03, D07

51

119

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

A00, B00, D07, B08

15

35

Công nghệ thực phẩm

7540101

A00, B00, D07, B08

15

35

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, D01/D03, D09

96

224

Marketing

7340115

A00, A01, D01/D03, D09

50

116

Kinh doanh quốc tế

7340120

A00, A01, D01/D03, D09

60

140

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng  7510605

A00, A01, D01/D03, D09

42

98

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, A01, D01/D03, D09

27

63

Kế toán

7340301

A00, A01, D01/D03, D09

37

87

Quản trị nhân lực

7340404

A00, A01, D01/D03, D09

36

84

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

A00, A01, D01/D03, D09

36

85

Quản trị văn phòng

7340406

A00, A01, D01/D03, D09

15

35

Quản trị công nghệ truyền thông

7340410

A00, A01, D01/D03, D09

43

97

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

A00, A01, D01/D03, D09

108

252

Quản trị khách sạn

7810201

A00, A01, D01/D03, D09

41

96

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

A00, A01, D01/D03, D09

108

252

Ngôn ngữ Anh 

7220201

D01, D14, D09, D15

57

134

Tâm lý học

7310401

A01, D01, B08, D09

15

35

Thiết kế đồ họa

7210403

A01, D01, D09, D14

12

28

Thiết kế thời trang

7210404

A01, D01, D09, D14

12

28

Thiết kế nội thất

7580108

A01, D01, D09, D14

15

35

Nhật Bản học

7310613

D01, D09, D14, D15

21

49

Bảo hiểm

7340204

A00, A01, D01/D03, D09

21

49

Quản trị sự kiện

7340412

A00, A01, D01/D03, D09

21

49

Hoa kỳ học

7310640

D01, D09, D14, D15

21

49

Nghệ thuật số

7210408

A01, D01, D09, D14

21

49

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Hoa Sen như sau:


Ngành/ nhóm ngành

Năm 2018

Năm 2019

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

14.0

15

Công nghệ thông tin

16.5

15

Kỹ thuật phần mềm

-

15

Công nghệ kỹ thuật môi trường

14.0

-

Quản lý tài nguyên và môi trường

14.0

15

Công nghệ thực phẩm

14.0

15

Quản trị kinh doanh

18.5

15

Marketing

18.8

15

Kinh doanh quốc tế

17.8

16

Tài chính - Ngân hàng

16.5

15

Kế toán

16.0

15

Nhóm ngành Quản trị - Quản lý:

- Quản trị nhân lực

- Hệ thống thông tin quản lý

- Quản trị văn phòng

17.20

15

Quản trị công nghệ truyền thông

20.0

15

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

18.5

15

Quản trị khách sạn

18.2

15

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

19.2

15

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

-

15

Ngôn ngữ Anh (hệ số 2 môn tiếng Anh)

18.5

16

Tâm lý học

16.5

15

Thiết kế đồ họa

20.0

15

Thiết kế thời trang

19.0

15

Thiết kế nội thất

18.5

15

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Hoa Sen
Toàn cảnh Trường Đại học Hoa Sen

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Thông tin liên hệ
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật