CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng

Cập nhật: 02/10/2020

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng
  • Tên tiếng Anh: University of Economics – The University of Danang (DUE)
  • Mã trường: DDQ
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Tại chức - Liên kết quốc tế - Liên thông
  • Địa chỉ: 71, Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng
  • SĐT: (0236) 352 2345 - (0236) 383 6169
  • Email: kinhtedanang@due.edu.vn
  • Website: https://due.udn.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/FaceDue

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Thời gian nhận hồ sơ từ ngày 15/06/2020 đến 31/07/2020.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4.  Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

a. Đối với chương trình cử nhân chính quy liên kết quốc tế

Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT của Việt Nam hoặc đã tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài đạt IELTS 5.5 trở lên hoặc TOEFL iBT 46 điểm trở lên trong thời hạn 2 năm (tính đến ngày 20/8/2020) và thỏa mãn 1 trong 2 điều kiện sau:

+ Có điểm trung bình các môn của học kỳ 1 năm lớp 12 (điểm học bạ) từ 6.0 trở lên tính theo thang điểm 10 (hoặc tương đương).

+ Có tổng điểm xét tuyển đạt từ 12 điểm trở lên với tổng điểm xét tuyển là tổng điểm môn Toán và 1 môn khác trong các môn Vật lý, Hóa học, Ngữ văn.

Điểm xét tuyển của từng môn lấy kết quả học tập trong chương trinh THPT các năm lớp 10, 11 và học kỳ 1 của năm lớp 12 (điểm học bạ). Điểm xét tuyern môn A được làm tròn 2 chữ số thập phân.

b. Đối với chương trình cử nhân chính quy

- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng thí sinh đạt giải trong các kỳ thi học sinh giỏi quốc gia, quốc tế.

- Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên thành tích học tập và năng lực ngoại ngữ.

- Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT (học bạ) của ba môn tổ hợp xét tuyển.

- Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM.

- Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

- Đối với chương trình cử nhân chính quy liên kết quốc tế: Ngưỡng đảm bảo chất lượng được quy định chi tiết trong phương thức tuyển sinh ở mục 1.6.1 trong đề án tuyển sinh của trường.

- Đối với chương trình cử nhân chính quy:

+ Phương thức 1 và 2: Ngưỡng đảm bảo chất lượng được quy định chi tiết trong phương thức tuyển sinh ở mục 1.6.2 trong đề án tuyển sinh của trường. (Đối tượng 1, 2, 3, 4, 5).

+ Phương thức 3: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào là tổng điểm xét tuyển của các môn trong tổ hợp xét tuyern của nhà trường từ 18 điểm trở lên (đối tượng 6).

+ Phương thức 4: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào từ 720 điểm trên tổng số 1200 điểm của bài thi đánh giá năng lực (đối tượng 7).

+ Phương thức 5: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào được công bố sau khi có kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT (đối tượng 8).

Xem chi tiết đề án tuyển sinh của trường tại đây.

4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

  • Xem chi tiết tại mục 1.8 đề án tuyển sinh của trường tại đây.

5. Học phí

Mức học phí của trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng như sau:

  Năm học 2020 - 2021 Năm học 2021 - 2022
Năm học 2022 - 2023
Nhóm 1 12.500.000 đồng/ năm 13.500.000 đồng/ năm
14.500.000 đồng/ năm
Nhóm 2 16.500.000 đồng/ năm 17.500.000 đồng/ năm
18.500.000 đồng/ năm
Nhóm 3 19.500.000 đồng/ năm 20.500.000 đồng/ năm
21.500.000 đồng/ năm

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành đào tạo

Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Xét theo KQ thi THPT Theo phương thức khác

Kinh tế

7310202 A00; A01; D01; D90 40 180

Thống kê kinh tế

7310107 A00; A01; D01; D90 10 45

Quản lý nhà nước

7310205 A00; A01; D01; D96 20 68

Quản trị kinh doanh

7340101 A00; A01; D01; D90 85 345

Marketing

7340115 A00; A01; D01; D90 40 145

Kinh doanh quốc tế

7340120 A00; A01; D01; D90 50 215

Chương trình cử nhân chính quy liên kết quốc tế

7340120QT   0 100

Kinh doanh thương mại

7340121 A00; A01; D01; D90 25 105

Thương mại điện tử

7340122 A00; A01; D01; D90 25 112

Tài chính - Ngân hàng

7340201 A00; A01; D01; D90 60 242

Kế toán

7340301 A00; A01; D01; D90 65 253

Kiểm toán

7340302 A00; A01; D01; D90 40 152

Quản trị nhân lực

7340404 A00; A01; D01; D90 20 68

Hệ thống thông tin quản lý

7340405 A00; A01; D01; D90 40 169

Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh

7340420 A00; A01; D01; D90 20 85

Luật

7380101 A00; A01; D01; D96 20 68

Luật kinh tế

7380107 A00; A01; D01; D96 30 107

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103 A00; A01; D01; D90 35 146

Quản trị khách sạn

7810201 A00; A01; D01; D90 35 135

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng như sau:

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Kinh tế

18.50

20,75

Thống kê kinh tế

17.50

19,75

Quản trị kinh doanh

19.50

22

Marketing

19.75

22,75

Kinh doanh quốc tế

21.25

24

Kinh doanh thương mại

19

21,75

Thương mại điện tử

17.75

21,25

Tài chính - Ngân hàng

18.25

20,50

Kế toán

18.50

21

Kiểm toán

18.50

21

Quản trị nhân lực

18.75

21,75

Hệ thống thông tin quản lý

17.50

19,50

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

20

22,25

Quản trị khách sạn

20.25

23

Quản lý nhà nước

17.50

19,50

Luật

18

20

Luật kinh tế

19

21,25

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng
Khu nhà E trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Thông tin liên hệ
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật