CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM

Cập nhật: 13/10/2020

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM
  • Tên tiếng Anh: University of Economics and Finance (UEF)
  • Mã trường: UEF
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Tại chức - Văn bằng 2 - Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: 
    • Trụ sở: 276 - 282 Điện Biên Phủ, P. 17, Q. Bình Thạnh, TP.HCM
    • Cơ sở: 141 - 145 Điện Biên Phủ, P. 15, Q. Bình Thạnh, TP.HCM
  • SĐT: (028) 5422 5555 - (028) 5422 6666
  • Email: tuyensinh@uef.edu.vn
  • Website: https://www.uef.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/uef.edu.vn

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

- Phương thức xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020: Theo lịch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Phương thức xét tuyển theo kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM: Thời gian nhận đăng ký xét tuyển từ ngày 10/9/2020 đến ngày 20/9/2020.

- Phương thức xét tuyển học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn:

  • Đợt 1: 1/3 đến 30/6
  • Đợt 2: 1/7 đến 31/7
  • Đợt 3: 1/8 đến 10/8
  • Đợt 4: 11/8 đến 20/8
  • Đợt 5: 21/8 đến 31/8
  • Đợt 6: 1/9 đến 10/9
  • Đợt 7: 11/9 đến 20/9
  • Đợt 8: 21/9 đến 30/9
  • Đợt 9: 1/10 đến 5/10
  • Đợt 10: 6/10 đến 10/10

- Phương thức xét tuyển học bạ theo tổng điểm trung bình 5 học kỳ:

  • Đợt 1: 1/3 đến 30/6
  • Đợt 2: 1/7 đến 31/7
  • Đợt 3: 1/8 đến 10/8
  • Đợt 4: 11/8 đến 20/8
  • Đợt 5: 21/8 đến 31/8
  • Đợt 6: 1/9 đến 10/9
  • Đợt 7: 11/9 đến 20/9
  • Đợt 8: 21/9 đến 30/9
  • Đợt 9: 1/10 đến 5/10
  • Đợt 10: 6/10 đến 10/10

2. Hồ sơ xét tuyển

- Phương thức xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020: Theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Phương thức xét tuyển theo Kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM:

+ Đơn đăng ký xét tuyển, theo mẫu của Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM.

  • Bản photo Giấy chứng nhận kết quả thi đánh giá năng lực năm 2020 của Đại học Quốc gia TP.HCM.
  • Bản sao Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Bản sao Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

- Phương thức xét tuyển học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn:

  • Đơn xét tuyển học bạ lớp 12, (theo mẫu của Trường Đại học Kinh tế - Tài chính thành phố Hồ Chí Minh)
  • Bản photo công chứng học bạ THPT.
  • Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời.
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

- Phương thức xét tuyển học bạ theo tổng điểm trung bình 5 học kỳ:

  • Đơn xét tuyển học bạ, (theo mẫu của Trường Đại học Kinh tế - Tài chính thành phố Hồ Chí Minh)
  • Bản photo công chứng học bạ THPT.
  • Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời.
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.

4. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên phạm vi cả nước.

5. Phương thức tuyển sinh

5.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020.
  • Phương thức xét tuyển theo Kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM.
  • Phương thức xét tuyển học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn.
  • Phương thức xét tuyển học bạ theo tổng điểm trung bình 5 học kỳ.

5.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

- Phương thức xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020:

+ Tham gia kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2020, đạt mức điểm tổ hợp 3 môn theo quy định của trường.

+ Tốt nghiệp THPT.

- Phương thức xét tuyển theo Kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM:

+ Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

+ Tham dự kỳ thi đánh giá năng lực 2020 của ĐHQG TP.HCM và đạt mức điểm theo quy định của UEF ( từ 600 điểm trở lên theo thang điểm 1.200).

- Phương thức xét tuyển học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn:

+ Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

+ Tổng điểm trung bình năm lớp 12 của ba môn trong tổ hợp môn xét tuyển từ 18.0 điểm trở lên đối với trình độ đại học.

- Phương thức xét tuyển học bạ theo tổng điểm trung bình 5 học kỳ:

+ Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

+ Tổng điểm trung bình 5 học kỳ (học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 10, học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12) đạt từ 30 điểm trở lên.

5.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

  • Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT. Xem chi tiết trong đề án tuyển sinh của trường tại đây.

6. Học phí

  • Học phí tại Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM được thu vào đầu mỗi học kỳ phụ thuộc vào số tín chỉ sinh viên đăng ký trong học kỳ đó.
  • Sinh viên học trong 8 học kỳ. Học phí bình quân: 30 triệu đồng/học kỳ.
  • Học phí công bố đã bao gồm 6 cấp độ tiếng Anh đạt chuẩn IELTS 5.5. Sinh viên có chứng chỉ IELTS từ 5.0 trở lên được miễn học phí 3 cấp độ tiếng Anh.

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Xét theo KQ thi THPT

Theo phương thức khác

Quản trị kinh doanh

- Quản trị kinh doanh tổng hợp
- Quản trị doanh nghiệp
- Quản trị Khởi nghiệp

7340101
A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
D01 (Toán, Văn, Anh)
C00 (Văn, Sử, Địa)
171 114

Kinh doanh quốc tế

- Kinh doanh quốc tế
- Ngoại thương

7340120 145 97

Kinh doanh thương mại

- Kinh doanh thương mại
- Kinh doanh bán lẻ

7340121 36 24

Marketing

- Quản trị Marketing
- Quản trị thương hiệu

7340115 86 57

Quảng cáo

7320110 36 24

Luật kinh tế

- Luật thương mại
- Luật kinh doanh
- Luật tài chính ngân hàng

7380107 86 57

Luật quốc tế

- Luật kinh doanh quốc tế
- Luật thương mại quốc tế

7380108 42 28

Luật

- Luật dân sự
- Luật hành chính
- Luật hình sự

7380101 40 26

Quản trị nhân lực

- Đào tạo và phát triển
- Tuyển dụng

7340404 43 28

Quản trị khách sạn

7810201 108 72

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103 42 28

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

- Quản trị nhà hàng - Bar
- Quản trị ẩm thực

7810202 36 24

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605 40 26

Quan hệ công chúng

- Truyền thông báo chí
- Tổ chức sự kiện

7320108 72 48

Công nghệ truyền thông

- Quản trị sản xuất sản phẩm truyền thông
- Kinh doanh sản phẩm truyền thông

7320106 46 31

Thương mại điện tử

- Kinh doanh trực tuyến
- Marketing trực tuyến
- Giải pháp thương mại điện tử

7340122
A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
D01 (Toán, Văn, Anh)
C01 (Toán, Văn, Lý)
43 28

Tài chính - ngân hàng

- Ngân hàng
- Tài chính doanh nghiệp

7340201 120 80

Kế toán

- Kiểm toán
- Kế toán doanh nghiệp

7340301 86 57

Công nghệ thông tin

- An toàn thông tin
- Mạng máy tính
- Công nghệ phần mềm
- Hệ thống thông tin
- Trí tuệ nhân tạo

7480201 87 57

Khoa học dữ liệu

- Phân tích dữ liệu trong kinh tế - kinh doanh
- Phân tích dữ liệu trong tài chính
- Phân tích dữ liệu trong marketing
- Phân tích dữ liệu lớn

7480109 36 24

Ngôn ngữ Anh

- Ngôn ngữ - văn hóa - biên dịch
- Kinh tế - Quản trị - Thương mại
- Giảng dạy tiếng Anh

7220201
A01 (Toán, Lý, Anh)
D01 (Toán, Văn, Anh)
D14 (Văn, Sử, Anh)
D15 (Văn, Địa, Anh)
102 68

Quan hệ quốc tế

- Nghiệp vụ ngoại giao
- Nghiệp vụ báo chí quốc tế

7310206 42 28

Ngôn ngữ Nhật (*)

- Biên phiên dịch tiếng Nhật
- Văn hóa du lịch Nhật Bản
- Kinh tế - Thương mại
- Giảng dạy tiếng Nhật

7220209 56 37

Ngôn ngữ Hàn Quốc

- Biên phiên dịch tiếng Hàn
- Văn hóa du lịch Hàn Quốc
- Kinh tế - Thương mại
- Giảng dạy tiếng Hàn

7220210 39 26

Ngôn ngữ Trung Quốc

- Biên phiên dịch Tiếng Trung
- Văn hóa du lịch Trung Quốc
- Kinh tế - Thương mại

7220204 36 24

(*) Với ngành Ngôn ngữ Nhật, thí sinh có thể sử dụng tiếng Nhật thay cho tiếng Anh để xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12.

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM như sau:

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Kết quả thi THPT QG

Học bạ

Kết quả thi THPT QG

Học bạ

Quản trị kinh doanh

17

18 (A00, A01, C00)

19 (D01)

19

18 (A00, C00, D01)

19 (A01)

Kinh doanh quốc tế

18

18 (A00, A01, C00)

19 (D01)

19

18 (A00, A01, C00)

21 (D01) 

Marketing

17

18

18

18 (A00, A01, C00)

21 (D01) 

Luật kinh tế

17

18

17

18 (A00, A01, C00)

21 (D01)

Luật quốc tế

19

21 (A00)

18 (A01, D01, C00)

20

 18 (A00, A01, C00)

22 (D01)

Luật

-

-

17

18 (A00, C00, D01)

20 (A01)

Quản trị nhân lực

16

18

17

18 (A00, C00, D01)

20 (A01) 

Quản trị khách sạn

16

20 (A01)

18 (A00, D01, C00)

18

 18 (A00, A01, C00)

19 (D01)

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

17

20 (A00)

18 (A01, D01, C00)

18

18 (A00, A01, C00)

21 (D01) 

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

-

-

17

18 (A00, A01, C00)

20 (D01) 

Quan hệ công chúng

16

19 (D01)

18 (A00, A01, C00)

17

18 (A00, C00, D01)

19 (A01) 

Công nghệ truyền thông

-

-

18

 18 (A00, C00, D01)

22 (A01)

Thương mại điện tử

19

20 (D01)

18 (A00, A01, C00)

18

18 (A00, C01, D01) 

19 (A01)

Tài chính - ngân hàng

16

18

17

 18 (A00, C01, D01)

19 (A01)

Kế toán

16

18

17

 18 (A00, C01, D01)

19 (A01)

Công nghệ thông tin

18

18

17

18 (A00, C00, D01)

19 (A01)

Ngôn ngữ Anh

16

19 (D01)

18 (A01, D14, D15)

17

 19 (A01)

18 (D01, D14, D15)

Quan hệ quốc tế

20

22 (D01)

18 (A01, D14, D15)

21

18 (A01, D14, D15)

21 (D01)

Ngôn ngữ Nhật

20

18

20

19 (A01)

18 (D01, D14, D15)

Ngôn ngữ Hàn Quốc 

    19

19 (A01)

18 (D01, D14, D15)

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM

Một góc thư viện của trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Thông tin liên hệ
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật