CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Nguyễn Tất Thành

Cập nhật: 15/10/2020

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Nguyễn Tất Thành
  • Tên tiếng Anh: Nguyen Tat Thanh University (NTTU)
  • Mã trường: NTT
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau Đại học - Liên thông - Liên kết Quốc tế
  • Địa chỉ: 300A - Nguyễn Tất Thành, phường 13, quận 4, TP. Hồ Chí Minh
  • SĐT: 1900 2039 - 0902 298 300 – 0906 298 300 – 0912 298 300 – 0914 298 300
  • Email: tttvtsinh@ntt.edu.vn – bangiamhieu@ntt
  • Website: http://ntt.edu.vn/
  • Facebook: https://www.facebook.com/DaiHocNguyenTatThanh/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

- Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

- Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển học bạ dự kiến gồm 10 đợt:

Đợt xét

Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển Ghi chú
1

Ngày thông báo-15/05/2020

Các đợt xét tuyển, xét bổ sung, tùy theo số lượng thí sinh đăng ký xét tuyển, căn cứ vào chỉ tiêu, nhà Trường sẽ thông báo chính thức lịch xét tuyển cho mỗi đợt.

2

16/05/2020-02/08/2020

3

03/08/2020-09/08/2020

4

10/08/2020-16/08/2020

5

17/08/2020-23/08/2020

6

24/08/2020-30/08/2020

7

31/08/2020-06/09/2020

8

07/09/2020-13/09/2020

9

14/09/2020-20/09/2020

10

21/09/2020- 27/09/2020

11

28/09/2020- 04/10/2020
Bổ sung theo lịch điều chỉnh triển khai theo công tác tuyển sinh của Bộ GD&ĐT để đảm bảo quyền lợi các thí sinh đến ngày 05/10/2020 mới biết kết quả xét tuyển

12

05/10/2020 - 11/10/2020

13

12/10/2020 - 18/10/2020

14

19/10/2020 - 31/10/2020

- Thời gian nhận hồ sơ đăng ký thi năng khiếu chia làm 3 đợt: 

Đợt

Thời gian nhận hồ sơ thi tuyển

Ngày thi
1

Từ ngày thông báo-26/07/2020

31/07/2020
2

01/08/2020-17/08/202

21/08/2020
3

18/08/2020-01/09/2020

24/07/2020

- Đối với phương thức xét tuyển kết quả bài thi kiểm tra đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM, thời gian dự kiến như sau:

Đợt xét Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển

Thời gian công bố kết quả

Ghi chú
1 01/06/2020-26/08/2020 27/08/2020
Các đợt xét tuyển, xét bổ sung, tùy theo số lượng thí sinh đăng ký xét tuyển, căn cứ vào chỉ tiêu, nhà Trường sẽ thông báo chính thức lịch xét tuyển cho mỗi đợt.

2. Hồ sơ xét tuyển

- Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

- Xét tuyển kết quả học bạ:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển;
  • Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy CNTN tạm thời (bản sao);
  • Học bạ THPT (bản sao);
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

- Xét tuyển kết quả bài thi kiểm tra đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển;
  • Bản chính phiếu kết quả thi đánh giá năng lực năm 2020 của ĐHQG-HCM
  • Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy CNTN tạm thời (bản sao);
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.

4. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

5. Phương thức tuyển sinh

5.1. Phương thức xét tuyển

- Phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi THPT năm 2020 theo tổ hợp môn.

- Phương thức 2: Xét tuyển kết quả học bạ THPT. Thí sinh cần đạt 1 trong các tiêu chí:

  • Tổng ĐTB 1 HK lớp 10+ ĐTB 1 HK lớp 11+ ĐTB 1 HK lớp 12 đạt từ 18 trở lên (được chọn điểm cao nhất trong 2 HK của mỗi năm học)
  • Điểm tổ hợp các môn xét tuyển lớp 12 đạt từ 18 trở lên.
  • Điểm Trung bình cả năm lớp 12 đạt từ 6.0 trở lên.

Riêng các ngành sức khỏe cần thêm ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của BGD&ĐT:

  • Ngành Y khoa, Dược học: học lực lớp 12 xếp loại từ Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.
  • Ngành Y học dự phòng, Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: học lực lớp 12 xếp loại từ Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.

- Phương thức 3: Xét tuyển kết quả bài thi kiểm tra đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM.

- Phương thức 4: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển các thí sinh đạt giải kỳ thi học sinh giỏi quốc gia, cuộc thi Khoa học kỹ thuật quốc gia, Kỳ thi tay nghề Asean và quốc tế; xét tuyển các thí sinh người nước ngoài đủ điều kiện học tập hoặc theo diện cử tuyển.

5.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

  • Năm 2020, trường Đại học Nguyễn Tất Thành nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển tất cả các thí sinh đã tốt nghiệp THPT theo quy chế tuyển sinh năm 2020 của Bộ GD&ĐT ban hành.
  • Các ngành Y khoa, Y học dự phòng, Dược, Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học xét theo ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT. Các ngành còn lại dự kiến xét từ 15 điểm đối với tổng điểm 3 môn thi THPT và 6 điểm đối với điểm trung bình học bạ lớp 12.
  • Riêng đối với ngành Năng khiếu, thí sinh sẽ kết hợp với điểm thi môn năng khiếu do trường tổ chức hoặc nộp kết quả thi môn năng khiếu do trường đại học khác tổ chức thi năng khiếu để xét tuyển.

5.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

  • Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.

6. Học phí

  • Đang cập nhật.

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành đào tạo

Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển

Y khoa

7720101 B00

Y học dự phòng

7720110 B00

Dược học

7720201 A00, A01, B00, D07

Điều dưỡng

7720301 A00, A01, B00, D07

Kỹ thuật y sinh

7520212 A00, A01, A02, B00

Vật lý y khoa

7520403 A00, A01, A02, B00

Công nghệ sinh học

7420201 A00, B00, D07, D08

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601 A00, B00, D07, D08

Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401 A00, A01, B00, D07

Công nghệ thực phẩm

7540101 A00, A01, B00, D07

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101 A00, A01, B00, D07

Quan hệ công chúng

7320108 A01, C00, D01, D14

Tâm lý học

7310401 B00, C00, D01, D14

Kỹ thuật xây dựng

7580201 A00, A01, D01, D07

Kỹ thuật điện, điện tử

7510301 A00, A01, D01, D07

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203 A00, A01, D01, D07

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205 A00, A01, D01, D07

Công nghệ thông tin

7480201 A00, A01, D01, D07

Kỹ thuật phần mềm

7480102 A00, A01, D01, D07

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102 A00, A01, D01, D07

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

7520118 A00, A01, D01, D07

Kế toán

7340301 A00, A01, D01, D07

Tài chính - ngân hàng

7340201 A00, A01, D01, D07

Quản trị kinh doanh

7340101 A00, A01, D01, D07

Quản trị nhân lực

7340404 A00, A01, D01, D07

Luật kinh tế

7380107 A00, A01, D01, D07

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605 A00, A01, D01, D07

Thương mại điện tử

7340122 A00, A01, D01, D07

Marketing

7340115 A00, A01, D01, D07

Quản trị khách sạn

7810201 A00, A01, D01, D07

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202 A00, A01, D01, D07

Ngôn ngữ Anh

7220201 C00, D01, D14, D15

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

7220101 C00, D01, D14, D15

Du lịch

7810101 C00, D01, D14, D15

Truyền thông đa phương tiện

7320104 C00, D01, D14, D15

Việt Nam học

7310630 C00, D01, D14, D15

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204 C00, D01, D14, D15

Đông phương học

7310608 C00, D01, D14, D15

Thiết kế đồ họa

7210403 V02, V01, H00, H07

Kiến trúc

7580101 V02, V01, H00, H07

Thiết kế nội thất

7580108 V02, V01, H00, H07

Thanh nhạc

7210205 N01

Piano

7210208 N00

Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình

7210234 N05 (Năng khiếu: trình bày tiểu phẩm)

Quay phim

7210236 N05 (Năng khiếu: xem phim và bình luận)

Đạo diễn điện ảnh - Truyền hình

7210235 N05 (Năng khiếu: xem phim và bình luận)

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Chỉ tiêu và điểm chuẩn của trường Đại học Nguyễn Tất Thành như sau:


Ngành đào tạo

Năm 2018

Năm 2019

Kết quả thi THPT QG

Học bạ

Kết quả thi THPT QG

Học bạ

Y khoa

20

18

23

 

Y học dự phòng

17

18

18

 

Dược học

16

18

20

 

Điều dưỡng

15

18

18

 

Công nghệ sinh học

15

18

15

 

Công nghệ Kỹ thuật Hóa học

15

18

15

 

Công nghệ thực phẩm

15

18

15

 

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

15

18

15

 

Quan hệ công chúng

-

-

15

 

Tâm lý học

-

-

15

 

Công nghệ thông tin

15

18

15

 

Thiết kế nội thất

15

18

17,5

 

Kiến trúc

15

18

15

 

Kỹ thuật điện – điện tử

15

18

15

 

Kỹ thuật xây dựng

15

18

15

 

Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử

15

18

15

 

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

15.5

18

17

 

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

15

18

15

 

Kỹ thuật Y sinh

15

18

15

 

Vật lý Y khoa

15

18

15,5

 

Kỹ thuật xét nghiệm y học

-

-

18

 

Kế toán

15

18

15

 

Tài chính - Ngân hàng

15

18

15

 

Quản trị Kinh doanh

15

18

16

 

Quản trị nhân lực

15

18

15

 

Luật kinh tế

15

18

15

 

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

-

-

15

 

Thương mại điện tử

-

-

15,5

 

Marketing

-

-

15

 

Quản trị khách sạn

16

18

17

 

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

16

18

17

 

Việt Nam học

15

18

15

 

Ngôn ngữ Anh

15

18

15

 

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

-

-

16

 

Ngôn ngữ Trung Quốc

15

18

17

 

Đông phương học

-

-

15

 

Du lịch

-

-

16

 

Truyền thông đa phương tiện

-

-

15

 

Thiết kế đồ họa

15

18

15,5

 

Thanh nhạc

15

18

18,5

 

Piano

15

18

22

 

Đạo diễn điện ảnh - truyền hình

15

18

20

 

Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình

-

-

19,5

 

Quay phim 

-

-

19

 

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Nguyễn Tất Thành
Lớp tin học trường Đại học Nguyễn Tất Thành

Lễ tốt nghiệp Trường Đại học Nguyễn Tất Thành

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Thông tin liên hệ
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật