CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Cập nhật: 15/10/2020

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Quốc tế Hồng Bàng
  • Tên tiếng Anh: Hong Bang International University (HIU)
  • Mã trường: HIU
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Liên kết Quốc tế
  • Địa chỉ: 215 Điện Biên Phủ - Phường 15 - Quận Bình Thạnh - TP.HCM
  • SĐT: 028.73083.456 - 0938.69.2015 - 0964.239.172
  • Email: hiu@hiu.vn
  • Website: http://hiu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/hiu.vn/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

- Phương thức 1: Thời gian nhận hồ sơ đăng ký và ngày thi (dự kiến):

+ Bắt đầu nhận hồ sơ đến hết ngày 10/7/2020.

+ Thi tuyển: 10/07/2020.

- Phương thức 2: Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Phương thức 3:

+ Đợt 1: 18/03 – 15/05/2020.

+ Đợt 2: 16/05 – 26/6/2020.

+ Đợt 3: 01/07 – 31/07/2020.

+ Đợt 4: 01/08 – 31/08/2020.

+ Đợt 5: 01/09 đến hết tháng 10.

- Phương thức 4:

+ Đợt 1: 18/03 – 15/05/2020.

+ Đợt 2: 16/05 – 30/06/2020.

+ Đợt 3: 01/07 – 31/07/2020.

+ Đợt 4: 01/08 – 31/08/2020.

+ Đợt 5: 01/09 đến hết tháng 10.

- Phương thức 5:

+ Đợt 1: 18/03 – 15/05/2020.

+ Đợt 2: 16/05 – 30/06/2020.

+ Đợt 3: 01/07 – 31/07/2020.

+ Đợt 4: 01/08 – 31/08/2020.

+ Đợt 5: 01/09 đến hết tháng 10.

- Phương thức 6:

+ Nhận hồ sơ từ 15/05 – tháng 8.

+ Thời gian có thể thay đổi theo thời gian thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Kiểm tra năng lực theo dạng SAT 2 (chỉ tiêu 5%).
  • Phương thức 2: Xét kết quả thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020 (chỉ tiêu 55%).
  • Phương thức 3: Xét kết quả học tập trung học phổ thông (chỉ tiêu 35%).
  • Phương thức 4: Xét tuyển đối với học sinh có quốc tịch nước ngoài hoặc sinh Việt Nam học chương trình THPT nước ngoài (chỉ tiêu 1%).
  • Phương thức 5: Xét kết quả kỳ thi SAT (Scholastic Assessment Test) (chỉ tiêu 1%).
  • Phương thức 6: Xét kết quả thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM (chỉ tiêu 3%).

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

- Phương thức 1:

  • Tốt nghiệp THPT hoặc sắp tốt nghiệp THPT năm 2020.
  • Tham gia kỳ thi tuyển sinh năm 2020 do Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng (HIU) tổ chức.
  • Đạt ngưỡng điểm quy định đảm bảo chất lượng đầu vào của Đại học Quốc tế Hồng Bàng.

- Phương thức 2:

  • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • Tham gia kỳ thi Tốt nghiệp THPT năm 2020.
  • Có điểm thi Tốt nghiệp THPT 2020 đạt ngưỡng điểm quy định đảm bảo chất lượng đầu vào của Đại học Quốc tế Hồng Bàng.

- Phương thức 3:

  • Điểm xét tuyển cần đảm bảo ngưỡng đầu vào do Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng quy định.
  • Điểm trúng tuyển sẽ bao gồm điểm ưu tiên theo quy định và do Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng quy định.
  • Riêng đối với các ngành thuộc khối khoa học sức khỏe và khối giáo dục nhà Trường sẽ xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Phương thức 4: Tốt nghiệp hoặc hoàn thành chương trình học THPT quốc tế.

- Phương thức 5: Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương. Điểm tối thiểu xét tuyển đạt từ 800.

- Phương thức 6:

  • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • Tham dự kỳ thi đánh giá năng lực 2020 do Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức và có kết quả đạt ngưỡng điểm xét tuyển do Đại học Quốc tế Hồng Bàng quy định.

4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

  • Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.

5. Học phí

  • Xem chi tiết học phí trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng tại đây.

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Giáo dục Mầm non

7140201

M00, M01, M11

Giáo dục Thể chất

7140206

T00, T02, T03, T07

Công nghệ điện ảnh, truyền hình

7210302

H00, H01, V00, V01

Thiết kế đồ họa

7210403

H00, H01, V00, V01

Thiết kế thời trang

7210404

H00, H01, V00, V01

Ngôn ngữ Anh

7220201

A01, D01, D14, D96

Quan hệ quốc tế

7310206

A00, A01, C00, D01

Trung Quốc học

7310612

A01, C00, D01, D04

Nhật Bản học

7310613

A01,C00, D01, D06

Hàn Quốc học

7310614

A01, C00, D01, D78

Việt Nam học

7310630

A01, C00, D01, D78

Truyền thông đa phương tiện

7320104

A01, C00, D01, D78

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, C00, D01

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, A01, D01, D90

Kế toán

7340301

A00, A01, D01, D90

Kiểm toán

7310101

A00, A01, D01, D90

Luật

7380101

A00, C00, D01, C14

Luật kinh tế

7380107

A00, A08, C00, D01

Công nghệ thông tin

7480201

A00, A01, D01, D90

An ninh mạng

7480202

A00, A01, D01, D90

Trí tuệ nhân tạo 7480207 A00, A01, D01, D90

Quản lý công nghiệp

7510601 A00, A01, D01, D90

Kiến trúc

7580101

A00, D01, V00, V01

Kiến trúc cảnh quan

7580102

A00, D01, V00, V01

Kỹ thuật xây dựng

7580201

A00, A01, D01, D90

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

7580210

A00, A01, D01, D90

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

A00, A01, D01, D90

Dược học

7720201

A00, B00, C02, D90

Điều dưỡng

7720301

A00, B00, C02, D90

Răng - Hàm - Mặt

7720501

A00, B00, C02, D90

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601

A00, B00, C02, D90

Kỹ thuật phục hồi chức năng

7720603

A00, B00, C02, D90

Y khoa 

7720101

A00, B00, C02, D90

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

A00, A01, C00, D01

Quản trị khách sạn

7810201

A00, A01, C00, D01

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

A00, A01, D01, D90

Digital Marketing

7340114

A00, A01, C00, D01

Công nghệ sinh học

7420201

A00, A01, A02, B00

(*) Các ngành Răng - Hàm - Mặt và Y khoa không áp dụng phương thức xét kết quả học tập THPT.

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng như sau:


Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Kết quả thi THPT QG

Học bạ

Kết quả thi THPT QG

Học bạ (Đợt 1)

Giáo dục Mầm non

17

18

18

20

Giáo dục Thể chất

14

18

18

20

Công nghệ điện ảnh, truyền hình

14

18

15

18

Thiết kế công nghiệp

14

18

15

18

Thiết kế đồ họa

14

18

15

18

Thiết kế thời trang

14

18

15

18

Ngôn ngữ Anh

14

18

16

18

Kinh tế

14

18

15

18

Quan hệ quốc tế

14

18

15

18

Trung Quốc học

14

18

15

18

Nhật Bản học

14

18

15

18

Hàn Quốc học

14

18

15

18

Việt Nam học

14

18

15

18

Truyền thông đa phương tiện

14

18

15

18

Quản trị kinh doanh

14

18

16

18

Quản trị kinh doanh (chương trình liên kết với đại học nước ngoài)

-

-

15

-

An toàn thông tin

-

-

15

20

Tài chính - Ngân hàng

14

18

15

18

Kế toán

14

18

15

18

Luật

-

-

15

18

Luật kinh tế

14

18

15

18

Khoa học môi trường

14

18

15

18

Công nghệ thông tin

14

18

16

20

Công nghệ thông tin (chương trình liên kết với đại học nước ngoài)

-

-

15

-

Kỹ thuật điện

14

18

15

18

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

14

18

15

18

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

-

-

17

20

Kiến trúc

14

18

15

18

Kỹ thuật xây dựng

14

18

15

19

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

14

18

15

19

Dược học

16

19

20

20

Điều dưỡng

14

18

18

19

Răng - Hàm - Mặt

18.5

18

21

-

Kỹ thuật xét nghiệm y học

14

18

18

19

Kỹ thuật phục hồi chức năng

14

18

18

19

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

14

18

15

18

Quản trị khách sạn

14

18

16

18

Quản trị khách sạn (chương trình liên kết với đại học nước ngoài)

-

-

15

-

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Thư viện Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Thông tin liên hệ
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật