CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Cập nhật: 01/10/2020

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng
  • Tên tiếng Anh: University of Science and Education - The University of DaNang (UED)
  • Mã trường: DDS
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Tại chức - Liên thông - Văn bằng 2
  • Địa chỉ: 459 Tôn Đức Thắng, Hòa Khánh Nam, quận Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng
  • SĐT: 0236.3.841.323
  • Email: ued@ued.udn.vn
  • Website: http://ued.udn.vn
  • Facebook: www.facebook.com/ueddn/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Đối với phương thức xét tuyển theo kết quả thi THPT: Theo Quy định chung của Giáo dục và Đào tạo;
  • Đối với phương thức xét tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ): Từ ngày 15/06 đến ngày 31/07/2020;
  • Đối với phương thức xét tuyển theo kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực: Từ ngày 15/06 đến ngày 31/07/2020;
  • Đối với phương thức xét tuyển theo đề án tuyển sinh riêng: Từ ngày 25/06 đến ngày 31/07/2020;

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

- Kết hợp thi tuyển (các môn năng khiếu) và xét tuyển:

  • Xét tuyển theo kết quả thi THPT.
  • Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ).

- Xét tuyển kết quả đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (chỉ dành cho các ngành cử nhân khoa học).

- Xét tuyển theo đề án riêng học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố: Xét tuyển vào các ngành cử nhân khoa học (ngoài sư phạm) đối với các học sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba kỳ thi học sinh giỏi (HSG) các môn văn hoá cấp tỉnh, thành phố. Cụ thể: Học sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba kỳ thi HSG các môn văn hoá cấp tỉnh, thành phố dành cho học sinh lớp 12 được xét tuyển thẳng vào các ngành cử nhân khoa học của Trường Đại học Sư phạm theo thứ tự giải từ cao xuống thấp cho đến đủ chỉ tiêu. Xét tuyển vào ngành đúng, ngành phù hợp trước, sau đó xét tuyển vào ngành gần. Các thí sinh đồng giải sẽ xét đến điểm trung bình năm học lớp 12. Xét giải HSG tỉnh, thành phố cho học sinh lớp 12 thuộc các năm 2018, 2019, 2020.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

a. Đối với phương thức xét tuyển theo kết quả thi THPT

- Đối với các ngành đào tạo giáo viên:

+ Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sẽ được công bố sau khi có kết quả thi THPT và theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

+ Đối với trường hợp sử dụng kết hợp điểm thi THPT và thi tuyển (các môn năng khiếu): Điểm bài thi/môn thi xét tuyển hoặc điểm trung bình cộng các bài thi/môn thi xét tuyển tối thiểu bằng điểm trung bình cộng tổ hợp các bài thi/môn thi theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định.

- Đối với các ngành khác: Công bố sau khi có kết quả thi THPT 2020.

- Đối với ngành Sư phạm Âm nhạc, Giáo dục thể chất (có nhân hệ số 2 môn Năng khiếu): điểm xét tuyển được qui về thang điểm 30.

b. Đối với phương thức xét tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ)

- Đối với các ngành ngành đào tạo giáo viên (Ngoại trừ ngành Sư phạm Âm nhạc và Giáo dục thể chất): học sinh đã tốt nghiệp THPT phải có học lực lớp 12 đạt loại Giỏi.

- Đối với ngành ngành đào tạo giáo viên (ngành Sư phạm Âm nhạc, Giáo dục thể chất):

+ Ngành Giáo dục Thể chất: người dự tuyển phải có học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên; nếu các thí sinh là vận động viên cấp 1, kiện tướng, vận động viên đã từng đoạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế hoặc giải vô địch quốc gia và quốc tế hoặc có điểm thi năng khiếu do trường tổ chức đạt loại xuất sắc (từ 9,0 trở lên theo thang điểm 10,0) thì có thể tuyển sinh trường hợp học sinh đạt các điều kiện quy định tại Điều 5 Quy chế tuyển sinh trình độ đại học; tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non 2020;

+ Ngành Sư phạm Âm nhạc: người dự tuyển phải có học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở; nếu thí sinh có điểm thi năng khiếu do trường tổ chức đạt loại xuất sắc (từ 9,0 trở lên theo thang điểm 10,0) thì có thể tuyển sinh trường hợp học sinh đạt các điều kiện quy định tại Điều 5 Quy chế chế tuyển sinh trình độ đại học; tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non 2020;

- Đối với các ngành còn lại: Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,0.

- Đối với ngành Sư phạm Âm nhạc, Giáo dục thể chất (có nhân hệ số 2 môn Năng khiếu): điểm xét tuyển được qui về thang điểm 30.

c. Đối với phương thức xét tuyển kết quả đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (chỉ dành cho các ngành cử nhân khoa học).

- Trường sẽ công bố khi có kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM 2020.

4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

  • Xem chi tiêt trong đề án của trường tại đây.

5. Học phí

Mức học phí của trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng như sau:

- Ngành đào tạo thuộc khối khoa học tự nhiên: 329.000 đồng/tín chỉ.

- Ngành đào tạo thuộc khối khoa học xã hội: 275.000 đồng/tín chỉ.

- Ngành đào tạo chất lượng cao:

+ Ngành Công nghệ thông tin: 822.000 đồng/tín chỉ.

+ Ngành Hóa dược, Quản lý TN-MT: 921.000 đồng/tín chỉ.

+ Ngành Báo chí, Tâm lý học, Việt Nam học: 770.000 đồng/tín chỉ.

II. Các ngành tuyển sinh 

Tên ngành/Nhóm ngành
Mã ngành
Tổ hợp xét tuyển
Chỉ tiêu
Xét theo KQ thi THPT Theo phương thức khác
Giáo dục Tiểu học 7140202 D01 32 75
Giáo dục Chính trị 7140205 C00; C20; D66; C19 26 62
Sư phạm Toán học 7140209 A00; A01 29 69
Sư phạm Tin học 7140210 A00; A01 22 52
Sư phạm Vật lý 7140211 A00; A01; A02 46 108
Sư phạm Hoá học 7140212 A00; D07; B00 23 55
Sư phạm Sinh học 7140213 B00; D08 41 95
Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00; C14; D66 32 74
Sư phạm Lịch sử 7140218 C00; C19 36 84
Sư phạm Địa lý 7140219 C00; D15 22 51
Giáo dục Mầm non 7140201 M00; M09 50 118
Sư phạm Âm nhạc 7140221 N00 30 32
Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00; A02; B00; D90 54 126
Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 C00; D78; C19; C20 45 105
Giáo dục Công dân 7140204 C00; C20; D66; C19 37 86
Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học 7140250 A00; A02; D01 30 70
Sư phạm Công nghệ 7140246 A00; A02; B00; D90 60 140

Giáo dục Thể chất

7140206 T00; T02; T03; T05 70 70
Công nghệ Sinh học 7420201 B00; D08; A00 25 25
Hóa học, gồm các chuyên ngành:
1. Hóa Dược;
2. Hóa phân tích môi trường
7440112 A00; D07; B00 45 35
Hóa học (Chuyên ngành Hóa Dược – Chất lượng cao) 7440112CLC A00; D07; B00 50  
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01 120 120
Công nghệ thông tin (chất lượng cao) 7480201CLC A00; A01 50  
Văn học 7229030 C00; D15; C14; D66 25 25
Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) 7229010 C00; C19; D14 25 25
Địa lý học (Chuyên ngành  Địa lý du lịch) 7310501 C00; D15 110 20
Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) 7310630 C00; D15; D14 140  
Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch – Chất lượng cao) 7310630CLC C00; D15; D14 50  
Văn hoá học 7229040 C00; D15; C14; D66 25 25
Tâm lý học 7310401 C00; D01; B00 60 40
Tâm lý học (Chất lượng cao) 7310401CLC C00; D01; B00 50  
Công tác xã hội 7760101 C00; D01 30 30
Báo chí 7320101 C00; D15; C14; D66 100 20
Báo chí (Chất lượng cao) 7320101CLC C00; D15; C14; D66 50  
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 B00; D08; A00 40 30
Quản lý tài nguyên và môi trường (Chất lượng cao) 7850101CLC B00; D08; A00 50  
Công nghệ thông tin (đặc thù) 7480201DT A00; A01 50 50

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng như sau:

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Giáo dục Tiểu học

17.75

18

Giáo dục công dân

-

18

Giáo dục Chính trị

19.00

18

Sư phạm Toán học

19.50

19

Sư phạm Tin học

21.00

19,40

Sư phạm Vật lý

17.00

18

Sư phạm Hoá học

18.50

18,05

Sư phạm Sinh học

17.00

18,30

Sư phạm Ngữ văn

21.00

19,50

Sư phạm Lịch sử

17.00

18

Sư phạm Địa lý

17.50

18

Giáo dục Mầm non

19.25

18,35

Sư phạm Âm nhạc

20.65

23,55

Sư phạm Khoa học tự nhiên

-

18,05

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

-

18

Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học

-

18,15

Công nghệ sinh học

15.00

15,20

Vật lý học

21.50

17

Hóa học

15.00

15

Hóa học (Chất lượng cao)

15.70

15,50

Khoa học môi trường

21.50

18,45

Toán ứng dụng

21.00

18,50

Công nghệ thông tin

15.00

15,05

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)

15.10

15,10

Văn học

15.00

15

Lịch sử

15.25

15,75

Địa lý học

15.00

15

Việt Nam học

15.00

18

Việt Nam học (Chất lượng cao)

15.05

15

Văn hoá học

15.25

15

Tâm lý học

15.00

15

Tâm lý học (Chất lượng cao)

15.40

15,25

Công tác xã hội

15.00

15

Báo chí

17.00

20

Báo chí (Chất lượng cao)

15.00

20,15

Quản lý tài nguyên và môi trường

15.05

16,05

Quản lý tài nguyên và môi trường (Chất lượng cao)

21.05

18,45

Công nghệ thông tin (đặc thù)

22.25

16,55

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Thông tin liên hệ
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật