CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng

Cập nhật: 02/10/2020

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng
  • Tên tiếng Anh: University of Technology and Education - The University of Danang (UTE)
  • Mã trường: DSK
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Tại chức - Liên thông - Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: 48 Cao Thắng, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng
  • SĐT: (0236) 3822 571
  • Email: dhspktdn@ute.udn.vn
  • Website: http://www.ute.udn.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/tuyensinhdhspkt/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT và của trường.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

  • Xét tuyển theo kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do ĐHQG Tp Hồ Chí Minh tổ chức.
  • Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020.
  • Xét tuyển theo kết quả học bạ THPT.
  • Xét tuyển theo đề án tuyển sinh riêng của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật.
  • Xét tuyển thẳng.

5. Học phí

Mức học phí của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng như sau:

  • Năm học 2019 - 2020: 10.600.000 đồng/ năm/ sinh viên.
  • Năm học 2020 - 2021: 11.700.000 đồng/ năm/ sinh viên.

II. Các ngành tuyển sinh 

Tên ngành/chuyên ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Tổng chỉ tiêu
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp
(chuyên ngành theo 15 ngành đào tạo tại Trường)
7140214 Xem chi tiết tổ hợp môn xét tuyển theo từng phương thức tại đây. 30
Công nghệ thông tin 7480201   130
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
(chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp)
7510103   80
Công nghệ kỹ thuật giao thông
(chuyên ngành Xây dựng cầu đường)
7510104   50
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
(chuyên ngành Cơ khí chế tạo)
7510201   100
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203   90
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205   120
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206   70
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
(Gồm 02 chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và Hệ thống cung cấp điện)
7510301   70
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302   60
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303   80
Công nghệ vật liệu 7510402   30
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406   30
Kỹ thuật thực phẩm 7540102   70
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210   30
 

 

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng như sau:

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Sư phạm kỹ thuật công nghiệp

17.02

18

Sinh học ứng dụng

14.40

14,15

Công nghệ kỹ thuật giao thông (Chuyên ngành Xây dựng Cầu đường)

14.15

14,08

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

5.55

17,65

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

14.05

14,50

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

14.53

16,25

Công nghệ vật liệu

14.35

14

Kỹ thuật thực phẩm

14

14,40

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

14

14,05

Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng & công nghiệp)

14.50

16,15

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí chế tạo)

15,50

17,50

Công nghệ kỹ thuật ô tô

17.50

20,40

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện tử; Hệ thống Cung cấp điện)

15.50

17,45

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

15.50

18,35

Công nghệ kỹ thuật môi trường

14

14,20

Công nghệ thông tin

17.50

20,55

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - ĐH Đà Nẵng

Lớp học của sinh viên trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - ĐH Đà Nẵng

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Thông tin liên hệ
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật