CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM

Cập nhật: 12/10/2020

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Technology and Education (HCMUTE)
  • Mã trường: SPK
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau Đại học - Văn bằng 2 -Liên thông - Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: 01 Võ Văn Ngân, P. Linh Chiểu, Q. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
  • SĐT: (+84 - 028) 38968641 - (+84 -028) 38961333 - (+84 -028) 37221223
  • Email: pmo@hcmute.edu.vn
  • Website: http://hcmute.edu.vn/
  • Facebook: https://www.facebook.com/tuyensinhspkttphcm/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển và xét tuyển bằng học bạ: Hạn cuối nộp hồ sơ ngày 30/6/2020.
  • Xét tuyển bằng điểm thi THPT 2020: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển.
  • Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT.
  • Xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT.
  • Xét tuyển kết hợp tổ chức thi các môn năng khiếu.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

- Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và thỏa mãn điều kiện đảm bảo chất lượng đầu vào của trường.

- Xét tuyển dựa vào kết quả học tập theo học bạ (tốt nghiệp THPT từ năm 2017 đến năm 2020):

  • Trường THPT chuyên: Điểm trung bình học bạ 5 học kỳ từng môn 6,0 trở lên.
  • Trường THPT top 200: Điểm trung bình học bạ 5 học kỳ từng môn 6,5 trở lên.
  • Trường THPT còn lại: Điểm trung bình học bạ 5 học kỳ từng môn 7,0 trở lên.

4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

 

  • Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

5. Học phí

Học phí dự kiến của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM 2020-2021 như sau:

  • Đại học hệ đại trà: 17,5 – 19,5 triệu đồng/năm.
  • Chất lượng cao tiếng Việt: 28 – 30 triệu đồng/năm.
  • Chất lượng cao tiếng Anh: 32 triệu đồng/năm.
  • Lớp chất lượng cao Việt - Nhật: 32 triệu đồng/năm.
  • Ngành Robot và trí tuệ nhân tạo, học bằng tiếng Anh, xét miễn học phí theo từng năm, có 20/50 em miễn 100% học phí trong 4 năm học (chọn ra 20 em giỏi nhất lớp ), số còn lại 24 triệu đồng/năm.
  • Ngành Sư phạm tiếng Anh: Miễn học phí.

II. Các ngành tuyển sinh

Tên ngành
Mã ngành
Tổ hợp môn xét tuyển
Chỉ tiêu (dự kiến)
Theo xét KQ thi THPT QG Theo phương thức khác

I. Chương trình đại trà (bằng tiếng Việt)

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử **

7510301D A00, A01, D01, D90 90 90
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông 7510302D A00, A01, D01, D90 60 60
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa ** 7510303D A00, A01, D01, D90 70 70

Công nghệ kỹ thuật máy tính

7480108D A00, A01, D01, D90 30 30

Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) **

7520212D A00, A01, D01, D90 25 25

Hệ thống nhúng và IoT

7480118 A00, A01, D01, D90

25

25

Công nghệ kỹ thuật cơ khí *

7510201D A00, A01, D01, D90 70 70

Công nghệ chế tạo máy *

7510202D A00, A01, D01, D90 65 65

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử *

7510203D A00, A01, D01, D90 75 75

Robot và trí tuệ nhân tạo

7510209D A00, A01, D01, D90 25 25

Kỹ thuật công nghiệp *

7520117D A00, A01, D01, D90 25 25

Kỹ nghệ gỗ và nội thất **

7549002D A00, A01, D01, D90 25 25

Công nghệ kỹ thuật ô tô *

7510205D A00, A01, D01, D90 100 100

Công nghệ kỹ thuật nhiệt *

7510206D A00, A01, D01, D90 50 50

Năng lượng tái tạo **

7510208D A00, A01, D01, D90 25 25

Công nghệ kỹ thuật in

7510801D A00, A01, D01, D90 30 30

Thiết kế đồ họa

7210403D V01, V02, V07, V08 25 25

Công nghệ thông tin

7480201D A00, A01, D01, D90 90 90

Kỹ thuật dữ liệu

7480203D A00, A01, D01, D90 30 30

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng *

7510102D A00, A01, D01, D90 90 90

Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng *

7510106D A00, A01, D01, D90 25 25

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông *

7580205D A00, A01, D01, D90 25 25

Quản lý xây dựng **

7580302D A00, A01, D01, D90 25 25

Kiến trúc

7580101D V03, V04, V05, V06 35 35

Kiến trúc nội thất

7580103D V03, V04, V05, V06 25 25

Quản lý công nghiệp

7510601D A00, A01, D01, D90 30 30

Kế toán

7340301D A00, A01, D01, D90 40 40

Thương mại điện tử

7340122D A00, A01, D01, D90 60 60

Logistic và quản lý chuỗi cung ứng

7510605D A00, A01, D01, D90 60 60

Kinh doanh Quốc tế

7340120D A00, A01, D01, D90 50 50

Công nghệ thực phẩm

7540101D A00, A01, D01, D90 50 50

Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401D A00, A01, D01, D90 50 50

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406D A00, B00, D07, D90 25 25

Thiết kế thời trang

7210404D V01, V02, V07, V09 25 25

Công nghệ may

7540209D A00, A01, D01, D90 35 35
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202D A00, A01, D01, D07 30 30

Công nghệ vật liệu

7510402D A00, A01, D01, D90 30 30

Sư phạm tiếng Anh

7140231D D01, D96 10 10

Ngôn ngữ Anh

7220201D D01, D96 70 70

II. Chương trình chất lượng cao (bằng tiếng Việt)

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301C A00, A01, D01, D90 90 90

Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông

7510302C A00, A01, D01, D90 60 60

Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Việt - Nhật)

7510302N A00, A01, D01, D90 20 20

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7510303C A00, A01, D01, D90 60 60

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201C A00, A01, D01, D90 70 70

Công nghệ chế tạo máy

7510202C A00, A01, D01, D90 75 75

Công nghệ chế tạo máy (Việt - Nhật)

7510202N A00, A01, D01, D90 20 20

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203C A00, A01, D01, D90 90 90

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205C A00, A01, D01, D90 105 105

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

7510206C A00, A01, D01, D90 45 45

Công nghệ kỹ thuật in

7510801C A00, A01, D01, D90 45 45

Công nghệ thông tin

7480201C A00, A01, D01, D90 90 90

Công nghệ may

7540204C A00, A01, D01, D90 45 45

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102C A00, A01, D01, D90 75 75

Công nghệ kỹ thuật máy tính

7480108C A00, A01, D01, D90 45 45

Quản lý công nghiệp

7510601C A00, A01, D01, D90 60 60

Kế toán

7340301C A00, A01, D01, D90 45 45

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406C A00, B00, D07, D90 15 15

Công nghệ thực phẩm

7540101C A00, B00, D07, D90  45 45

III. Chương trình chất lượng cao (bằng tiếng Anh)

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301A A00, A01, D01, D90 30 30

Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông

7510302A A00, A01, D01, D90 15 15

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7510303A A00, A01, D01, D90 15 15

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201A A00, A01, D01, D90 15 15

Công nghệ chế tạo máy

7510202A A00, A01, D01, D90 15 15

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203A A00, A01, D01, D90 30 30

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205A A00, A01, D01, D90 30 30

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102A A00, A01, D01, D90 15 15

Công nghệ thông tin

7480201A A00, A01, D01, D90 30 30

Công nghệ thực phẩm

7540101A A00, B00, D07, D90 15 15

Công nghệ kỹ thuật máy tính

7480108A A00, A01, D01, D90 15 15

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

7510206A A00, A01, D01, D90 15 15

Quản lý công nghiệp

7510601A A00, A01, D01, D90 15 15

IV. Chương trình liên kết quốc tế (bằng tiếng Anh)

Kỹ thuật Điện – Điện tử (Anh Quốc)

7520202QS A00, A01, D01, D90 40 40

Quản trị Kinh doanh (Anh Quốc)

7340101QS A00, A01, D01, D90 40 40

Kế toán và Quản trị Tài chính (Anh Quốc)

7340303QS A00, A01, D01, D90 25 25

Tài chính - Ngân hàng (Anh Quốc)

7340201QS A00, A01, D01, D90 20 20

Kỹ thuật Cơ Điện tử (Anh Quốc)

7520114QM A00, A01, D01, D90 50 50

Quản lý nhà hàng và khách sạn (Anh Quốc)

7810103QN A01, D01, C00, D15 50 50

Logistics và Tài chính Thương mại (Anh Quốc)

7340202QN A00, A01, D01, D90 50 50

Kế toán quốc tế (Anh Quốc)

7340301QN A00, A01, D01, D90 50 50

Quản trị marketing (Anh Quốc)

7340115QN A00, A01, D01, D90 50 50

Quản trị kinh doanh (Anh Quốc)

7340101QN A00, A01, D01, D90 50 50

Xây dựng (Hàn Quốc)

7580201QT A00, A01, D01, D90 20 20

Kỹ thuật Cơ Điện tử (Hàn Quốc)

7520114QT A00, A01, D01, D90 20 20

Kỹ thuật Cơ khí (Hàn Quốc)

7520103QT A00, A01, D01, D90 20 20

Kỹ thuật Điện – Điện tử (Hàn Quốc)

7520202QT A00, A01, D01, D90 20 20

Công nghệ Thông tin (Hàn Quốc)

7480201QT A00, A01, D01, D90 20 20

Quản trị kinh doanh (Mỹ)

7340101QK A00, A01, D01, D90 30 30

Kỹ thuật điện - điện tử (Mỹ)

7520202QK A00, A01, D01, D90 30 30

Kỹ thuật cơ khí (Mỹ)

7520103QK A00, A01, D01, D90 30 30

Kỹ thuật máy tính (Mỹ)

7480106QK A00, A01, D01, D90 30 30

Kỹ thuật chế tạo máy và công nghiệp (Mỹ)

7520119QK A00, A01, D01, D90 30 30

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM như sau:

I. Hệ đào tạo đại trà

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Sư phạm tiếng Anh

20.93

23,04

Thiết kế đồ họa

20.4

21

Thiết kế thời trang

18.6

18,44

Ngôn ngữ Anh

20.5

22,3

Kinh doanh quốc tế

-

21,6

Thương mại điện tử

20.4

22,4

Kế toán

19.3

21,1

Công nghệ kỹ thuật máy tính

20.6

22,9

Công nghệ thông tin

21.8

23.9

Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử

20.65

22,8

Kỹ thuật dữ liệu

19.1

22,2

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

19.4

21,3

Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng

-

19,2

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

21.1

22,9

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

21.4

23,1

Công nghệ kỹ thuật ô tô

21.6

23,7

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

19.4

21,5

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

19.65

21,7

Năng lượng tái tạo

18.85

21

Robot và trí tuệ nhân tạo

-

25,2

Công nghệ chế tạo máy

20.5

21,9

Công nghệ kỹ thuật hóa học

21.0

22,4

Công nghệ vật liệu

17.8

18,55

Công nghệ kỹ thuật điểu khiển và tự động hoá

21.25

23,5

Công nghệ kỹ thuật môi trường

18.35

19

Quản lý Công nghiệp

20.4

22,2

Kỹ thuật Công nghiệp

19.1

19,8

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

21.5

23,3

Công nghệ kỹ thuật in

18.6

20,3

Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh)

19.0

20,75

Công nghệ Thực phẩm

20.85

22,2

Công nghệ vật liệu dệt may

-

18

Công nghệ may

20.2

21,1

Kỹ nghệ gỗ và nội thất

-

18,5

Công nghệ chế biến lâm sản (Chế biến gỗ)

17.0

 

Kiến trúc

18.6

20,33

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

16.35

18,4

Quản lý xây dựng

17.7

20,3

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

19.2

21,4

Kỹ thuật nữ công

16.7

18

II. Hệ đào tạo chất lượng cao

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Kế toán

17.7

19

Công nghệ kỹ thuật máy tính (Tiếng Việt)

18.9

21,2

Công nghệ kỹ thuật máy tính (Tiếng Anh)

18.1

20,35

Công nghệ thông tin (Tiếng Anh)

20.2

21,8

Công nghệ thông tin (Tiếng Việt)

20.2

22,3

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Tiếng Anh)

16.9

17,8

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Tiếng Việt)

17.4

18,6

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Tiếng Anh)

18.7

20,5

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Tiếng Việt)

19.5

21,4

Công nghệ chế tạo máy (Tiếng Việt)

19.0

20,7

Công nghệ chế tạo máy (Tiếng Anh)

18.2

19,5

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Tiếng Anh)

19.4

21

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Tiếng Việt)

19.9

21,7

Công nghệ kỹ thuật ô tô (Tiếng Việt)

20.8

22,7

Công nghệ kỹ thuật ô tô (Tiếng Anh)

20.2

21,8

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Tiếng Việt)

18.3

19,7

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Anh)

17.6

18,05

Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử (Tiếng Anh)

18.9

19,3

Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử (Tiếng Việt)

19.4

21

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Tiếng Việt)

19.9

19,5

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Tiếng Anh)

17.65

18,4

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Tiếng Việt)

20.4

22,2

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Tiếng Anh)

19.9

21,5

Quản lý Công nghiệp (Tiếng Việt)

18.95

20,2

Quản lý Công nghiệp (Tiếng Anh)

 

18,5

Công nghệ kỹ thuật in (Tiếng Việt)

17.0

18,2

Công nghệ kỹ thuật (Tiếng Việt)

17

-

Công nghệ kỹ thuật môi trường (Tiếng Việt)

16.0

17

Công nghệ Thực phẩm (Tiếng Anh)

18.45

18,45

Công nghệ Thực phẩm (Tiếng Việt)

19.2

20

Công nghệ may (Tiếng Việt)

17.9

18,2

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học sư phạm kỹ thuật TP.HCM

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Thông tin liên hệ
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật