CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Tân Tạo

Cập nhật: 15/07/2020

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Tân Tạo
  • Tên tiếng Anh: Tan Tao University (TTU)
  • Mã trường: TTU
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Đại học
  • Địa chỉ: Đại lộ Đại học Tân Tạo, TP.Ecity Tân Đức, Đức Hòa, Long An
  • SĐT: +84 (272) 376 9216
  • Email: info@ttu.edu.vn
  • Website: http://ttu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/tantaouniversity/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

Thời gian nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển:

  • Đợt 1: Từ 1/6 đến 30/6/2020.
  • Đợt 2: Từ 1/7 đến 30/7/2020.
  • Đợt 3: Từ 1/8 đến khi đủ chỉ tiêu.

2. Hồ sơ xét tuyển

  • 01 đơn đăng ký xét tuyển: điền đầy đủ thông tin theo mẫu của trường và có xác nhận của Hiệu trưởng trường THPT nơi học sinh đang học lớp 12 (trường sẽ thông báo cho học sinh nộp học bạ sau).
  • 01 bản photo bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (khi vào nhận học sinh viên sẽ nộp bản chính bằng tốt nghiệp THPT để đối chiếu).
  • 01 bản photo giấy chứng nhận đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh, cấp quốc gia, quốc tế (nếu có).
  • 01 bản photo giấy chứng minh nhân dân.
  • 02 ảnh 3x4, mặt sau ảnh ghi họ tên và ngày sinh.
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có)

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Đối tượng 1: Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT tại Việt Nam.
  • Đối tượng 2: Thí sinh tốt nghiệp chương trình Trung học quốc tế (High School).
  • Đối tượng 3: Sinh viên đã có bằng Cao đẳng, Đại học, Thạc sỹ.

4. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên phạm vi cả nước và các học sinh quốc tế từ nước ngoài.

5. Phương thức tuyển sinh

5.1. Phương thức xét tuyển

  • Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập THPT (xét học bạ).
  • Xét tuyển căn cứ vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT.
  • Xét tuyển căn cứ vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực và phỏng vấn.

5.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện xét tuyển

Đối tượng Điều kiện Xét tuyển Các ngành: Y đa khoa, Điều dưỡng và Kỹ thuật xét nghiệm y học

Các ngành khác

Đối tượng 1 Kết quả học bạ THPT + Phỏng vấn =8.0"}">

Y đa khoa: Xếp loại học lực lớp 12 loại GIỎI hoặc điểm xét TN THPT >=8.0

Hình thức 1: Xét tuyển KQ học bạ THPT 2020 ĐTB 3 năm THPT đạt từ 6.0 trở lên Hình thức 2: Xét tuyển KQ thi TN THPT 2020 Điểm TT sẽ công bố sau khi có KQ thi TN THPT
=6.5"}">
Điều dưỡng và Kỹ thuật xét nghiệm y học: XL học lực lớp 12 loại KHÁ hoặc điểm xét TN THPT >=6.5
Kết quả thi TN THPT + Phỏng vấn
Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định sau khi thi THPT.

 

KQ thi ĐGNL của các trường ĐH+ Phỏng vấn =650 điểm"}">
Ngành Y đa khoa: Tổng điểm bài thi >=650 điểm

 

=550 điểm"}">
Ngành Điều dưỡng và Kỹ thuật xét nghiệm Y học: Tổng điểm bài thi>=550 điểm

 

Đối tượng 2 GPA 3 năm THPT + Phỏng vấn

Ngành Y đa khoa: GPA 3 năm THPT đạt từ 2.5 trở lên.

GPA 3 năm THPT đạt từ 2.0 trở lên
Ngành Điều dưỡng và Kỹ thuật xét nghiệm y học: GPA 3 năm THPT đạt từ 2.0 trở lên.
Đối tượng 3 Tốt nghiệp CĐ, ĐH, Thạc sỹ + Phỏng vấn

Có bằng ĐH, Th.S của một ngành học bất kỳ; hoặc có bằng CĐ ngành Y tế (Y đa khoa: TN CĐ loại Giỏi. Điều dưỡng và KT XN y hoc: TN CĐ loại Khá trở lên)

Có bằng CĐ, ĐH, Thạc sỹ của một ngành học bất kỳ.

Điểm dự kiến xét tuyển vào nhóm ngành sức khỏe như sau:

+ Ngành Y đa khoa: 21 điểm/ tổ hợp xét tuyển.

+ Ngành Điều dưỡng và Kỹ thuật xét nghiệm y học: 18 điểm/ tổ hợp xét tuyển.

6. Học phí

Học phí cho khóa tuyển sinh năm 2020:

  • Học phí ngành Y đa khoa: 150.000.000 VNĐ/năm và không thay đổi trong 6 năm của khóa học.
  • Học phí các ngành khác: 1.300.000 VNĐ/tín chỉ lý thuyết và 1.950.000 VNĐ/ tín chỉ thực hành

Bình quân 40.000.000VNĐ/năm và không thay đổi trong 4 năm của khóa học.

II. Các ngành tuyển sinh

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Y đa khoa

7720101

+ Toán, Lý, Hóa
+ Toán, Hóa, Sinh
+ Toán, Anh, Sinh
+ Toán, Anh, Hóa

200

Điều dưỡng

7720301

+ Toán, Lý, Hóa
+ Toán, Hóa, Sinh
+ Toán, Anh, Sinh
+ Toán, Anh, Hóa

50

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601

+ Toán, Lý, Hóa
+ Toán, Hóa, Sinh
+ Toán, Anh, Sinh
+ Toán, Anh, Hóa

50

Công nghệ sinh học

7420201

+ Toán, Vật lý, Hóa học
+ Toán, Hóa học, Sinh học
+ Toán, tiếng Anh, Sinh học
+ Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

40

Quản trị kinh doanh

7340101

+ Toán, Vật lý, Hóa học
+ Toán, Hóa học, Sinh học
+ Toán, tiếng Anh, Sinh học
+ Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

40

Kinh doanh quốc tế

7340120

+ Toán, Vật lý, Hóa học
+ Toán, Hóa học, Sinh học
+ Toán, tiếng Anh, Sinh học
+ Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

35

Khoa học máy tính

7480101

+ Toán, Vật lý, Hóa học
+ Toán, Hóa học, Sinh học
+ Toán, tiếng Anh, Sinh học
+ Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

40

Ngôn ngữ Anh

7220201

+ Toán, Vật lý, Hóa học
+ Toán, Hóa học, Sinh học
+ Toán, tiếng Anh, Sinh học
+ Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

25

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

1. Điểm chuẩn năm 2018 của trường Đại học Tân Tạo

Ngành học

Năm 2018

Chỉ tiêu

Đối tượng 1

Đối tượng 2

Đối tượng 3

Y đa khoa

200

Điểm học bạ từ 7.0 trở lên

Điểm học bạn GPA từ 2.5 trở lên

Có bằng đại học, thạc sĩ của một ngành học bất kỳ; hoặc đã có bằng tốt nghiệp cao đẳng ngành y tế loại Khá trở lên

Công nghệ sinh học

25

Điểm học bạ từ 6.0 trở lên

Điểm học bạn GPA từ 2.0 trở lên

Có bằng cao đẳng, đại học, thạc sĩ của một ngành học bất kỳ

Sinh học ứng dụng

25

Quản trị kinh doanh

20

Kinh doanh quốc tế

20

Tài chính – Ngân hàng

20

Kế toán

15

Kỹ thuật điện

25

Khoa học máy tính

25

Ngôn ngữ Anh

25

2. Điểm chuẩn năm 2019 khối ngành Sức khỏe:

Ngành

Điểm trúng tuyển xét theo kỳ thi THPT QG

Y đa khoa

21

Điều dưỡng

18

Kỹ thuật xét nghiệm y học

18

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Tân Tạo

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Thông tin liên hệ
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật